Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2121

Tháng 4 âm lịch năm 2121 (Tân Tỵ) kéo dài từ 17/5/2121 đến 14/6/2121 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2121

21/5/2121Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2121Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2121Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2121Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2121Đại CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2121CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2121CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2121CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2121

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/2121Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
18/5/2121Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2121Thứ Haimùng 3Tân HợiPháTrươngĐại Cát
20/5/2121Thứ Bamùng 4Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
21/5/2121Thứ Tưmùng 5Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
22/5/2121Thứ Nămmùng 6Giáp DầnThuGiácBình Hòa
23/5/2121Thứ Sáumùng 7Ất MãoKhaiCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/5/2121Thứ Bảymùng 8Bính ThìnBếĐêĐại Hung
25/5/2121Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
26/5/2121Thứ Haimùng 10Mậu NgọTrừTâmHung
27/5/2121Thứ Ba11Kỷ MùiMãnCát
28/5/2121Thứ Tư12Canh ThânBìnhĐại Cát
29/5/2121Thứ Năm13Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
30/5/2121Thứ Sáu14Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2121Thứ Bảy15Quý HợiPháNữHung
1/6/2121Chủ Nhật16Giáp TýNguyĐại Hung
2/6/2121Thứ Hai17Ất SửuThànhNguyCát
3/6/2121Thứ Ba18Bính DầnThuThấtBình Hòa
4/6/2121Thứ Tư19Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
5/6/2121Thứ Năm20Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
6/6/2121Thứ Sáu21Kỷ TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
7/6/2121Thứ Bảy22Canh NgọKiếnVịCát
8/6/2121Chủ Nhật23Tân MùiTrừMãoHung
9/6/2121Thứ Hai24Nhâm ThânMãnTấtCát
10/6/2121Thứ Ba25Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
11/6/2121Thứ Tư26Giáp TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
12/6/2121Thứ Năm27Ất HợiChấpTỉnhHung
13/6/2121Thứ Sáu28Bính TýPháQuỷBình Hòa
14/6/2121Thứ Bảy29Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.