Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2116

Tháng 4 âm lịch năm 2116 (Bính Tý) kéo dài từ 12/5/2116 đến 10/6/2116 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2116

4/6/2116Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2116Đại CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2116Đại CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2116Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2116CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2116CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2116CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2116CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2116

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2116Thứ Bamùng 1Mậu DầnThuThấtBình Hòa
13/5/2116Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
14/5/2116Thứ Nămmùng 3Canh ThìnBếKhuêHung
15/5/2116Thứ Sáumùng 4Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
16/5/2116Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọTrừVịCát
17/5/2116Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiMãnMãoBình Hòa
18/5/2116Thứ Haimùng 7Giáp ThânBìnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/5/2116Thứ Bamùng 8Ất DậuĐịnhChủyĐại Hung
20/5/2116Thứ Tưmùng 9Bính TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2116Thứ Nămmùng 10Đinh HợiPháTỉnhBình Hòa
22/5/2116Thứ Sáu11Mậu TýNguyQuỷĐại Hung
23/5/2116Thứ Bảy12Kỷ SửuThànhLiễuCát
24/5/2116Chủ Nhật13Canh DầnThuTinhCát
25/5/2116Thứ Hai14Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
26/5/2116Thứ Ba15Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
27/5/2116Thứ Tư16Quý TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
28/5/2116Thứ Năm17Giáp NgọTrừGiácCát
29/5/2116Thứ Sáu18Ất MùiMãnCangHung
30/5/2116Thứ Bảy19Bính ThânBìnhĐêHung
31/5/2116Chủ Nhật20Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
1/6/2116Thứ Hai21Mậu TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2116Thứ Ba22Kỷ HợiPháBình Hòa
3/6/2116Thứ Tư23Canh TýNguyBình Hòa
4/6/2116Thứ Năm24Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
5/6/2116Thứ Sáu25Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung
6/6/2116Thứ Bảy26Quý MãoThuNữBình Hòa
7/6/2116Chủ Nhật27Giáp ThìnKhaiBình Hòa
8/6/2116Thứ Hai28Ất TỵBếNguyĐại HungThụ Tử
9/6/2116Thứ Ba29Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
10/6/2116Thứ Tư30Đinh MùiTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.