Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 4 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 15/5/2113 đến 13/6/2113 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2113

20/5/2113Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/2113Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2113CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2113CátThứ Bảy · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2113CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2113CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/2113CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/6/2113CátThứ Ba · 30 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/2113Thứ Haimùng 1Ất SửuThànhNguyCát
16/5/2113Thứ Bamùng 2Bính DầnThuThấtBình Hòa
17/5/2113Thứ Tưmùng 3Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
18/5/2113Thứ Nămmùng 4Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
19/5/2113Thứ Sáumùng 5Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
20/5/2113Thứ Bảymùng 6Canh NgọTrừVịĐại Cát
21/5/2113Chủ Nhậtmùng 7Tân MùiMãnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/5/2113Thứ Haimùng 8Nhâm ThânBìnhTấtCát
23/5/2113Thứ Bamùng 9Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
24/5/2113Thứ Tưmùng 10Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2113Thứ Năm11Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
26/5/2113Thứ Sáu12Bính TýNguyQuỷĐại Hung
27/5/2113Thứ Bảy13Đinh SửuThànhLiễuCát
28/5/2113Chủ Nhật14Mậu DầnThuTinhHung
29/5/2113Thứ Hai15Kỷ MãoKhaiTrươngCát
30/5/2113Thứ Ba16Canh ThìnBếDựcHung
31/5/2113Thứ Tư17Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
1/6/2113Thứ Năm18Nhâm NgọTrừGiácCát
2/6/2113Thứ Sáu19Quý MùiMãnCangHung
3/6/2113Thứ Bảy20Giáp ThânBìnhĐêHung
4/6/2113Chủ Nhật21Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
5/6/2113Thứ Hai22Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
6/6/2113Thứ Ba23Đinh HợiChấpHung
7/6/2113Thứ Tư24Mậu TýPháBình Hòa
8/6/2113Thứ Năm25Kỷ SửuNguyĐẩuHung
9/6/2113Thứ Sáu26Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
10/6/2113Thứ Bảy27Tân MãoThuNữBình Hòa
11/6/2113Chủ Nhật28Nhâm ThìnKhaiBình Hòa
12/6/2113Thứ Hai29Quý TỵBếNguyĐại HungThụ Tử
13/6/2113Thứ Ba30Giáp NgọKiếnThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.