Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2108

Tháng 4 âm lịch năm 2108 (Mậu Thìn) kéo dài từ 11/5/2108 đến 8/6/2108 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2108

31/5/2108Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2108Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2108CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2108CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2108CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2108CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2108CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/2108CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2108

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/5/2108Thứ Sáumùng 1Ất MùiMãnCangHung
12/5/2108Thứ Bảymùng 2Bính ThânBìnhĐêHung
13/5/2108Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
14/5/2108Thứ Haimùng 4Mậu TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
15/5/2108Thứ Bamùng 5Kỷ HợiPháBình Hòa
16/5/2108Thứ Tưmùng 6Canh TýNguyBình Hòa
17/5/2108Thứ Nămmùng 7Tân SửuThànhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/5/2108Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung
19/5/2108Thứ Bảymùng 9Quý MãoKhaiNữCát
20/5/2108Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnBếĐại Hung
21/5/2108Thứ Hai11Ất TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
22/5/2108Thứ Ba12Bính NgọTrừThấtCát
23/5/2108Thứ Tư13Đinh MùiMãnBíchCát
24/5/2108Thứ Năm14Mậu ThânBìnhKhuêHung
25/5/2108Thứ Sáu15Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
26/5/2108Thứ Bảy16Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2108Chủ Nhật17Tân HợiPháMãoCát
28/5/2108Thứ Hai18Nhâm TýNguyTấtHung
29/5/2108Thứ Ba19Quý SửuThànhChủyCát
30/5/2108Thứ Tư20Giáp DầnThuSâmBình Hòa
31/5/2108Thứ Năm21Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
1/6/2108Thứ Sáu22Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
2/6/2108Thứ Bảy23Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
3/6/2108Chủ Nhật24Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
4/6/2108Thứ Hai25Kỷ MùiMãnTrươngCát
5/6/2108Thứ Ba26Canh ThânBìnhDựcCát
6/6/2108Thứ Tư27Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
7/6/2108Thứ Năm28Nhâm TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2108Thứ Sáu29Quý HợiChấpCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.