Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 4 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 9/5/2100 đến 7/6/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2100

23/5/2100Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2100Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/2100Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2100Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2100Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/2100Đại CátThứ Hai · 30 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/5/2100CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2100CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/2100Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiPháMãoCát
10/5/2100Thứ Haimùng 2Nhâm TýNguyTấtHung
11/5/2100Thứ Bamùng 3Quý SửuThànhChủyCát
12/5/2100Thứ Tưmùng 4Giáp DầnThuSâmBình Hòa
13/5/2100Thứ Nămmùng 5Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
14/5/2100Thứ Sáumùng 6Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
15/5/2100Thứ Bảymùng 7Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
16/5/2100Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
17/5/2100Thứ Haimùng 9Kỷ MùiMãnTrươngCát
18/5/2100Thứ Bamùng 10Canh ThânBìnhDựcCát
19/5/2100Thứ Tư11Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
20/5/2100Thứ Năm12Nhâm TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2100Thứ Sáu13Quý HợiPháCangĐại Hung
22/5/2100Thứ Bảy14Giáp TýNguyĐêĐại Hung
23/5/2100Chủ Nhật15Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
24/5/2100Thứ Hai16Bính DầnThuTâmĐại Hung
25/5/2100Thứ Ba17Đinh MãoKhaiCát
26/5/2100Thứ Tư18Mậu ThìnBếHung
27/5/2100Thứ Năm19Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
28/5/2100Thứ Sáu20Canh NgọTrừNgưuCát
29/5/2100Thứ Bảy21Tân MùiMãnNữĐại Cát
30/5/2100Chủ Nhật22Nhâm ThânBìnhHung
31/5/2100Thứ Hai23Quý DậuĐịnhNguyHung
1/6/2100Thứ Ba24Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2100Thứ Tư25Ất HợiPháBíchBình Hòa
3/6/2100Thứ Năm26Bính TýNguyKhuêĐại Hung
4/6/2100Thứ Sáu27Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
5/6/2100Thứ Bảy28Mậu DầnThuVịBình Hòa
6/6/2100Chủ Nhật29Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
7/6/2100Thứ Hai30Canh ThìnKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.