Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 4 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 6/5/2092 đến 4/6/2092 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2092

28/5/2092Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2092Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2092Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2092Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2092Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/2092CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/5/2092CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2092CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/5/2092Thứ Bamùng 1Đinh MãoKhaiCát
7/5/2092Thứ Tưmùng 2Mậu ThìnBếHung
8/5/2092Thứ Nămmùng 3Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
9/5/2092Thứ Sáumùng 4Canh NgọTrừNgưuCát
10/5/2092Thứ Bảymùng 5Tân MùiMãnNữĐại Cát
11/5/2092Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThânBìnhHung
12/5/2092Thứ Haimùng 7Quý DậuĐịnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/5/2092Thứ Bamùng 8Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2092Thứ Tưmùng 9Ất HợiPháBíchBình Hòa
15/5/2092Thứ Nămmùng 10Bính TýNguyKhuêĐại Hung
16/5/2092Thứ Sáu11Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
17/5/2092Thứ Bảy12Mậu DầnThuVịBình Hòa
18/5/2092Chủ Nhật13Kỷ MãoKhaiMãoCát
19/5/2092Thứ Hai14Canh ThìnBếTấtCát
20/5/2092Thứ Ba15Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
21/5/2092Thứ Tư16Nhâm NgọTrừSâmCát
22/5/2092Thứ Năm17Quý MùiMãnTỉnhCát
23/5/2092Thứ Sáu18Giáp ThânBìnhQuỷHung
24/5/2092Thứ Bảy19Ất DậuĐịnhLiễuHung
25/5/2092Chủ Nhật20Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2092Thứ Hai21Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
27/5/2092Thứ Ba22Mậu TýNguyDựcĐại Hung
28/5/2092Thứ Tư23Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
29/5/2092Thứ Năm24Canh DầnThuGiácĐại Cát
30/5/2092Thứ Sáu25Tân MãoKhaiCangĐại Cát
31/5/2092Thứ Bảy26Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
1/6/2092Chủ Nhật27Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
2/6/2092Thứ Hai28Giáp NgọTrừTâmHung
3/6/2092Thứ Ba29Ất MùiMãnCát
4/6/2092Thứ Tư30Bính ThânBìnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.