Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 4 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 17/5/2083 đến 14/6/2083 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2083

28/5/2083Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2083Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2083Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/6/2083CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/2083CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/2083CátThứ Năm · 25 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2083CátChủ Nhật · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/2083Thứ Haimùng 1Canh DầnThuTâmBình Hòa
18/5/2083Thứ Bamùng 2Tân MãoKhaiĐại Cát
19/5/2083Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnBếHung
20/5/2083Thứ Nămmùng 4Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
21/5/2083Thứ Sáumùng 5Giáp NgọTrừNgưuHung
22/5/2083Thứ Bảymùng 6Ất MùiMãnNữBình Hòa
23/5/2083Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/5/2083Thứ Haimùng 8Đinh DậuĐịnhNguyHung
25/5/2083Thứ Bamùng 9Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2083Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
27/5/2083Thứ Năm11Canh TýNguyKhuêHung
28/5/2083Thứ Sáu12Tân SửuThànhLâuĐại Cát
29/5/2083Thứ Bảy13Nhâm DầnThuVịBình Hòa
30/5/2083Chủ Nhật14Quý MãoKhaiMãoCát
31/5/2083Thứ Hai15Giáp ThìnBếTấtHung
1/6/2083Thứ Ba16Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
2/6/2083Thứ Tư17Bính NgọTrừSâmCát
3/6/2083Thứ Năm18Đinh MùiMãnTỉnhCát
4/6/2083Thứ Sáu19Mậu ThânBìnhQuỷHung
5/6/2083Thứ Bảy20Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
6/6/2083Chủ Nhật21Canh TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2083Thứ Hai22Tân HợiChấpTrươngHung
8/6/2083Thứ Ba23Nhâm TýPháDựcĐại Hung
9/6/2083Thứ Tư24Quý SửuNguyChẩnHung
10/6/2083Thứ Năm25Giáp DầnThànhGiácCát
11/6/2083Thứ Sáu26Ất MãoThuCangHung
12/6/2083Thứ Bảy27Bính ThìnKhaiĐêĐại Cát
13/6/2083Chủ Nhật28Đinh TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
14/6/2083Thứ Hai29Mậu NgọKiếnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.