Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 4 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 28/4/2082 đến 26/5/2082 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2082

28/4/2082Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2082Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2082Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/5/2082CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/2082CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2082CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/2082CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/2082CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2082Thứ Bamùng 1Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
29/4/2082Thứ Tưmùng 2Đinh MãoBếBíchHung
30/4/2082Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnKiếnKhuêHung
1/5/2082Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
2/5/2082Thứ Bảymùng 5Canh NgọMãnVịCát
3/5/2082Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
4/5/2082Thứ Haimùng 7Nhâm ThânĐịnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/5/2082Thứ Bamùng 8Quý DậuChấpChủyĐại Hung
6/5/2082Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
7/5/2082Thứ Nămmùng 10Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
8/5/2082Thứ Sáu11Bính TýNguyQuỷĐại Hung
9/5/2082Thứ Bảy12Đinh SửuThànhLiễuCát
10/5/2082Chủ Nhật13Mậu DầnThuTinhHung
11/5/2082Thứ Hai14Kỷ MãoKhaiTrươngCát
12/5/2082Thứ Ba15Canh ThìnBếDựcHung
13/5/2082Thứ Tư16Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
14/5/2082Thứ Năm17Nhâm NgọTrừGiácCát
15/5/2082Thứ Sáu18Quý MùiMãnCangHung
16/5/2082Thứ Bảy19Giáp ThânBìnhĐêHung
17/5/2082Chủ Nhật20Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
18/5/2082Thứ Hai21Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2082Thứ Ba22Đinh HợiPháBình Hòa
20/5/2082Thứ Tư23Mậu TýNguyĐại Hung
21/5/2082Thứ Năm24Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
22/5/2082Thứ Sáu25Canh DầnThuNgưuBình Hòa
23/5/2082Thứ Bảy26Tân MãoKhaiNữĐại Cát
24/5/2082Chủ Nhật27Nhâm ThìnBếĐại Hung
25/5/2082Thứ Hai28Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
26/5/2082Thứ Ba29Giáp NgọTrừThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.