Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2073

Tháng 4 âm lịch năm 2073 (Quý Tỵ) kéo dài từ 7/5/2073 đến 5/6/2073 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2073

10/5/2073Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2073Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2073Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2073Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2073Đại CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2073CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2073CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2073CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2073

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/5/2073Chủ Nhậtmùng 1Mậu TýNguyĐại Hung
8/5/2073Thứ Haimùng 2Kỷ SửuThànhNguyCát
9/5/2073Thứ Bamùng 3Canh DầnThuThấtĐại Cát
10/5/2073Thứ Tưmùng 4Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
11/5/2073Thứ Nămmùng 5Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
12/5/2073Thứ Sáumùng 6Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
13/5/2073Thứ Bảymùng 7Giáp NgọTrừVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/5/2073Chủ Nhậtmùng 8Ất MùiMãnMãoBình Hòa
15/5/2073Thứ Haimùng 9Bính ThânBìnhTấtCát
16/5/2073Thứ Bamùng 10Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
17/5/2073Thứ Tư11Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2073Thứ Năm12Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
19/5/2073Thứ Sáu13Canh TýNguyQuỷHung
20/5/2073Thứ Bảy14Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
21/5/2073Chủ Nhật15Nhâm DầnThuTinhHung
22/5/2073Thứ Hai16Quý MãoKhaiTrươngCát
23/5/2073Thứ Ba17Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
24/5/2073Thứ Tư18Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
25/5/2073Thứ Năm19Bính NgọTrừGiácCát
26/5/2073Thứ Sáu20Đinh MùiMãnCangHung
27/5/2073Thứ Bảy21Mậu ThânBìnhĐêHung
28/5/2073Chủ Nhật22Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
29/5/2073Thứ Hai23Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2073Thứ Ba24Tân HợiPháĐại Cát
31/5/2073Thứ Tư25Nhâm TýNguyĐại Hung
1/6/2073Thứ Năm26Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
2/6/2073Thứ Sáu27Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
3/6/2073Thứ Bảy28Ất MãoKhaiNữCát
4/6/2073Chủ Nhật29Bính ThìnBếĐại Hung
5/6/2073Thứ Hai30Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.