Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 4 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 21/4/2069 đến 20/5/2069 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2069

22/4/2069Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2069Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/2069Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2069Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/2069CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/2069CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2069CátThứ Hai · 30 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/4/2069CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/2069Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiNguyMãoĐại Hung
22/4/2069Thứ Haimùng 2Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
23/4/2069Thứ Bamùng 3Quý SửuThuChủyĐại Hung
24/4/2069Thứ Tưmùng 4Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
25/4/2069Thứ Nămmùng 5Ất MãoBếTỉnhHung
26/4/2069Thứ Sáumùng 6Bính ThìnKiếnQuỷHung
27/4/2069Thứ Bảymùng 7Đinh TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
28/4/2069Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọMãnTinhHung
29/4/2069Thứ Haimùng 9Kỷ MùiBìnhTrươngCát
30/4/2069Thứ Bamùng 10Canh ThânĐịnhDựcHung
1/5/2069Thứ Tư11Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
2/5/2069Thứ Năm12Nhâm TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
3/5/2069Thứ Sáu13Quý HợiNguyCangĐại Hung
4/5/2069Thứ Bảy14Giáp TýThànhĐêBình Hòa
5/5/2069Chủ Nhật15Ất SửuThuPhòngBình Hòa
6/5/2069Thứ Hai16Bính DầnThuTâmĐại Hung
7/5/2069Thứ Ba17Đinh MãoKhaiCát
8/5/2069Thứ Tư18Mậu ThìnBếHung
9/5/2069Thứ Năm19Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
10/5/2069Thứ Sáu20Canh NgọTrừNgưuCát
11/5/2069Thứ Bảy21Tân MùiMãnNữĐại Cát
12/5/2069Chủ Nhật22Nhâm ThânBìnhHung
13/5/2069Thứ Hai23Quý DậuĐịnhNguyHung
14/5/2069Thứ Ba24Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
15/5/2069Thứ Tư25Ất HợiPháBíchBình Hòa
16/5/2069Thứ Năm26Bính TýNguyKhuêĐại Hung
17/5/2069Thứ Sáu27Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
18/5/2069Thứ Bảy28Mậu DầnThuVịBình Hòa
19/5/2069Chủ Nhật29Kỷ MãoKhaiMãoCát
20/5/2069Thứ Hai30Canh ThìnBếTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.