Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2057

Tháng 4 âm lịch năm 2057 (Đinh Sửu) kéo dài từ 3/5/2057 đến 1/6/2057 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2057

14/5/2057Đại CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2057Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2057Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/2057Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2057Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2057CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2057CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/5/2057CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2057

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/2057Thứ Nămmùng 1Canh ThânĐịnhKhuêHung
4/5/2057Thứ Sáumùng 2Tân DậuChấpLâuBình Hòa
5/5/2057Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2057Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiPháMãoHung
7/5/2057Thứ Haimùng 5Giáp TýNguyTấtHung
8/5/2057Thứ Bamùng 6Ất SửuThànhChủyCát
9/5/2057Thứ Tưmùng 7Bính DầnThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/5/2057Thứ Nămmùng 8Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
11/5/2057Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
12/5/2057Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
13/5/2057Chủ Nhật11Canh NgọTrừTinhĐại Cát
14/5/2057Thứ Hai12Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
15/5/2057Thứ Ba13Nhâm ThânBìnhDựcHung
16/5/2057Thứ Tư14Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
17/5/2057Thứ Năm15Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2057Thứ Sáu16Ất HợiPháCangĐại Hung
19/5/2057Thứ Bảy17Bính TýNguyĐêĐại Hung
20/5/2057Chủ Nhật18Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
21/5/2057Thứ Hai19Mậu DầnThuTâmĐại Hung
22/5/2057Thứ Ba20Kỷ MãoKhaiCát
23/5/2057Thứ Tư21Canh ThìnBếCát
24/5/2057Thứ Năm22Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
25/5/2057Thứ Sáu23Nhâm NgọTrừNgưuHung
26/5/2057Thứ Bảy24Quý MùiMãnNữBình Hòa
27/5/2057Chủ Nhật25Giáp ThânBìnhHung
28/5/2057Thứ Hai26Ất DậuĐịnhNguyHung
29/5/2057Thứ Ba27Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2057Thứ Tư28Đinh HợiPháBíchBình Hòa
31/5/2057Thứ Năm29Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
1/6/2057Thứ Sáu30Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.