Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2047

Tháng 4 âm lịch năm 2047 (Đinh Mão) kéo dài từ 25/4/2047 đến 24/5/2047 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2047

7/5/2047Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/2047Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/2047Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/2047CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2047CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2047CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/2047CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2047CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2047

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2047Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
26/4/2047Thứ Sáumùng 2Canh ThânĐịnhQuỷHung
27/4/2047Thứ Bảymùng 3Tân DậuChấpLiễuHung
28/4/2047Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2047Thứ Haimùng 5Quý HợiNguyTrươngHung
30/4/2047Thứ Bamùng 6Giáp TýThànhDựcBình Hòa
1/5/2047Thứ Tưmùng 7Ất SửuThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/5/2047Thứ Nămmùng 8Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
3/5/2047Thứ Sáumùng 9Đinh MãoBếCangĐại Hung
4/5/2047Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnKiếnĐêHung
5/5/2047Chủ Nhật11Kỷ TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
6/5/2047Thứ Hai12Canh NgọTrừTâmCát
7/5/2047Thứ Ba13Tân MùiMãnĐại Cát
8/5/2047Thứ Tư14Nhâm ThânBìnhCát
9/5/2047Thứ Năm15Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
10/5/2047Thứ Sáu16Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2047Thứ Bảy17Ất HợiPháNữHung
12/5/2047Chủ Nhật18Bính TýNguyĐại Hung
13/5/2047Thứ Hai19Đinh SửuThànhNguyCát
14/5/2047Thứ Ba20Mậu DầnThuThấtBình Hòa
15/5/2047Thứ Tư21Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
16/5/2047Thứ Năm22Canh ThìnBếKhuêHung
17/5/2047Thứ Sáu23Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
18/5/2047Thứ Bảy24Nhâm NgọTrừVịCát
19/5/2047Chủ Nhật25Quý MùiMãnMãoBình Hòa
20/5/2047Thứ Hai26Giáp ThânBìnhTấtCát
21/5/2047Thứ Ba27Ất DậuĐịnhChủyĐại Hung
22/5/2047Thứ Tư28Bính TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2047Thứ Năm29Đinh HợiPháTỉnhBình Hòa
24/5/2047Thứ Sáu30Mậu TýNguyQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.