Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 4 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 30/4/2041 đến 29/5/2041 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2041

8/5/2041Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2041Đại CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/2041Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2041CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2041CátThứ Bảy · 26 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/2041CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2041CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2041CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/2041Thứ Bamùng 1Quý TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
1/5/2041Thứ Tưmùng 2Giáp NgọMãnSâmCát
2/5/2041Thứ Nămmùng 3Ất MùiBìnhTỉnhCát
3/5/2041Thứ Sáumùng 4Bính ThânĐịnhQuỷHung
4/5/2041Thứ Bảymùng 5Đinh DậuChấpLiễuHung
5/5/2041Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2041Thứ Haimùng 7Kỷ HợiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/5/2041Thứ Bamùng 8Canh TýNguyDựcHung
8/5/2041Thứ Tưmùng 9Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
9/5/2041Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
10/5/2041Thứ Sáu11Quý MãoKhaiCangBình Hòa
11/5/2041Thứ Bảy12Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
12/5/2041Chủ Nhật13Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
13/5/2041Thứ Hai14Bính NgọTrừTâmHung
14/5/2041Thứ Ba15Đinh MùiMãnCát
15/5/2041Thứ Tư16Mậu ThânBìnhCát
16/5/2041Thứ Năm17Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
17/5/2041Thứ Sáu18Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2041Thứ Bảy19Tân HợiPháNữCát
19/5/2041Chủ Nhật20Nhâm TýNguyĐại Hung
20/5/2041Thứ Hai21Quý SửuThànhNguyCát
21/5/2041Thứ Ba22Giáp DầnThuThấtBình Hòa
22/5/2041Thứ Tư23Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
23/5/2041Thứ Năm24Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
24/5/2041Thứ Sáu25Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
25/5/2041Thứ Bảy26Mậu NgọTrừVịCát
26/5/2041Chủ Nhật27Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
27/5/2041Thứ Hai28Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
28/5/2041Thứ Ba29Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
29/5/2041Thứ Tư30Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.