Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2035

Tháng 4 âm lịch năm 2035 (Ất Mão) kéo dài từ 8/5/2035 đến 5/6/2035 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2035

30/5/2035Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/5/2035Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/2035Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2035Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2035Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2035CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2035CátThứ Bảy · 26 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/2035CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2035

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/5/2035Thứ Bamùng 1Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
9/5/2035Thứ Tưmùng 2Canh NgọTrừSâmĐại Cát
10/5/2035Thứ Nămmùng 3Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
11/5/2035Thứ Sáumùng 4Nhâm ThânBìnhQuỷHung
12/5/2035Thứ Bảymùng 5Quý DậuĐịnhLiễuHung
13/5/2035Chủ Nhậtmùng 6Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2035Thứ Haimùng 7Ất HợiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/5/2035Thứ Bamùng 8Bính TýNguyDựcĐại Hung
16/5/2035Thứ Tưmùng 9Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
17/5/2035Thứ Nămmùng 10Mậu DầnThuGiácBình Hòa
18/5/2035Thứ Sáu11Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
19/5/2035Thứ Bảy12Canh ThìnBếĐêHung
20/5/2035Chủ Nhật13Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
21/5/2035Thứ Hai14Nhâm NgọTrừTâmHung
22/5/2035Thứ Ba15Quý MùiMãnCát
23/5/2035Thứ Tư16Giáp ThânBìnhCát
24/5/2035Thứ Năm17Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
25/5/2035Thứ Sáu18Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2035Thứ Bảy19Đinh HợiPháNữHung
27/5/2035Chủ Nhật20Mậu TýNguyĐại Hung
28/5/2035Thứ Hai21Kỷ SửuThànhNguyCát
29/5/2035Thứ Ba22Canh DầnThuThấtĐại Cát
30/5/2035Thứ Tư23Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
31/5/2035Thứ Năm24Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
1/6/2035Thứ Sáu25Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
2/6/2035Thứ Bảy26Giáp NgọTrừVịCát
3/6/2035Chủ Nhật27Ất MùiMãnMãoBình Hòa
4/6/2035Thứ Hai28Bính ThânBìnhTấtCát
5/6/2035Thứ Ba29Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.