Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2023

Tháng 4 âm lịch năm 2023 (Quý Mão) kéo dài từ 19/5/2023 đến 17/6/2023 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2023

7/6/2023Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2023Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/2023Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2023Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2023Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/2023Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2023Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2023Đại CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2023

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/2023Thứ Sáumùng 1Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
20/5/2023Thứ Bảymùng 2Mậu DầnThuVịBình Hòa
21/5/2023Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoKhaiMãoCát
22/5/2023Thứ Haimùng 4Canh ThìnBếTấtCát
23/5/2023Thứ Bamùng 5Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
24/5/2023Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọTrừSâmCát
25/5/2023Thứ Nămmùng 7Quý MùiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/5/2023Thứ Sáumùng 8Giáp ThânBìnhQuỷHung
27/5/2023Thứ Bảymùng 9Ất DậuĐịnhLiễuHung
28/5/2023Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2023Thứ Hai11Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
30/5/2023Thứ Ba12Mậu TýNguyDựcĐại Hung
31/5/2023Thứ Tư13Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
1/6/2023Thứ Năm14Canh DầnThuGiácĐại Cát
2/6/2023Thứ Sáu15Tân MãoKhaiCangĐại Cát
3/6/2023Thứ Bảy16Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
4/6/2023Chủ Nhật17Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
5/6/2023Thứ Hai18Giáp NgọTrừTâmHung
6/6/2023Thứ Ba19Ất MùiMãnCát
7/6/2023Thứ Tư20Bính ThânMãnĐại Cát
8/6/2023Thứ Năm21Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
9/6/2023Thứ Sáu22Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2023Thứ Bảy23Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
11/6/2023Chủ Nhật24Canh TýPháĐại Hung
12/6/2023Thứ Hai25Tân SửuNguyNguyĐại Hung
13/6/2023Thứ Ba26Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
14/6/2023Thứ Tư27Quý MãoThuBíchCát
15/6/2023Thứ Năm28Giáp ThìnKhaiKhuêBình Hòa
16/6/2023Thứ Sáu29Ất TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
17/6/2023Thứ Bảy30Bính NgọKiếnVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.