Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 4 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 8/5/2005 đến 6/6/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2005

17/5/2005Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2005Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2005Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/2005CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2005CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2005CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2005CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2005CátChủ Nhật · 29 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/5/2005Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnBếĐại Hung
9/5/2005Thứ Haimùng 2Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
10/5/2005Thứ Bamùng 3Giáp NgọTrừThấtCát
11/5/2005Thứ Tưmùng 4Ất MùiMãnBíchCát
12/5/2005Thứ Nămmùng 5Bính ThânBìnhKhuêHung
13/5/2005Thứ Sáumùng 6Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
14/5/2005Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
15/5/2005Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiPháMãoHung
16/5/2005Thứ Haimùng 9Canh TýNguyTấtCát
17/5/2005Thứ Bamùng 10Tân SửuThànhChủyĐại Cát
18/5/2005Thứ Tư11Nhâm DầnThuSâmBình Hòa
19/5/2005Thứ Năm12Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
20/5/2005Thứ Sáu13Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
21/5/2005Thứ Bảy14Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
22/5/2005Chủ Nhật15Bính NgọTrừTinhBình Hòa
23/5/2005Thứ Hai16Đinh MùiMãnTrươngCát
24/5/2005Thứ Ba17Mậu ThânBìnhDựcHung
25/5/2005Thứ Tư18Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
26/5/2005Thứ Năm19Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2005Thứ Sáu20Tân HợiPháCangBình Hòa
28/5/2005Thứ Bảy21Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
29/5/2005Chủ Nhật22Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
30/5/2005Thứ Hai23Giáp DầnThuTâmĐại Hung
31/5/2005Thứ Ba24Ất MãoKhaiCát
1/6/2005Thứ Tư25Bính ThìnBếHung
2/6/2005Thứ Năm26Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
3/6/2005Thứ Sáu27Mậu NgọTrừNgưuHung
4/6/2005Thứ Bảy28Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
5/6/2005Chủ Nhật29Canh ThânBìnhCát
6/6/2005Thứ Hai30Tân DậuBìnhNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.