Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 4 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 12/5/2002 đến 10/6/2002 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2002

2/6/2002Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2002Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2002Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/2002CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2002CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2002CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/2002CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2002CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2002Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnBếHung
13/5/2002Thứ Haimùng 2Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
14/5/2002Thứ Bamùng 3Nhâm NgọTrừThấtCát
15/5/2002Thứ Tưmùng 4Quý MùiMãnBíchCát
16/5/2002Thứ Nămmùng 5Giáp ThânBìnhKhuêHung
17/5/2002Thứ Sáumùng 6Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
18/5/2002Thứ Bảymùng 7Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2002Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiPháMãoHung
20/5/2002Thứ Haimùng 9Mậu TýNguyTấtHung
21/5/2002Thứ Bamùng 10Kỷ SửuThànhChủyCát
22/5/2002Thứ Tư11Canh DầnThuSâmĐại Cát
23/5/2002Thứ Năm12Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
24/5/2002Thứ Sáu13Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
25/5/2002Thứ Bảy14Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
26/5/2002Chủ Nhật15Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
27/5/2002Thứ Hai16Ất MùiMãnTrươngCát
28/5/2002Thứ Ba17Bính ThânBìnhDựcHung
29/5/2002Thứ Tư18Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
30/5/2002Thứ Năm19Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2002Thứ Sáu20Kỷ HợiPháCangĐại Hung
1/6/2002Thứ Bảy21Canh TýNguyĐêHung
2/6/2002Chủ Nhật22Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
3/6/2002Thứ Hai23Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
4/6/2002Thứ Ba24Quý MãoKhaiCát
5/6/2002Thứ Tư25Giáp ThìnBếHung
6/6/2002Thứ Năm26Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
7/6/2002Thứ Sáu27Bính NgọKiếnNgưuCát
8/6/2002Thứ Bảy28Đinh MùiTrừNữHung
9/6/2002Chủ Nhật29Mậu ThânMãnHung
10/6/2002Thứ Hai30Kỷ DậuBìnhNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.