Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 4 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 21/5/1993 đến 19/6/1993 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1993

3/6/1993Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/1993Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/1993Đại CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/1993CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/1993CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/1993CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/5/1993CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1993CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/1993Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung
22/5/1993Thứ Bảymùng 2Quý MãoKhaiNữCát
23/5/1993Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnBếĐại Hung
24/5/1993Thứ Haimùng 4Ất TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
25/5/1993Thứ Bamùng 5Bính NgọTrừThấtCát
26/5/1993Thứ Tưmùng 6Đinh MùiMãnBíchCát
27/5/1993Thứ Nămmùng 7Mậu ThânBìnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/5/1993Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
29/5/1993Thứ Bảymùng 9Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
30/5/1993Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiPháMãoCát
31/5/1993Thứ Hai11Nhâm TýNguyTấtHung
1/6/1993Thứ Ba12Quý SửuThànhChủyCát
2/6/1993Thứ Tư13Giáp DầnThuSâmBình Hòa
3/6/1993Thứ Năm14Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
4/6/1993Thứ Sáu15Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
5/6/1993Thứ Bảy16Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
6/6/1993Chủ Nhật17Mậu NgọKiếnTinhHung
7/6/1993Thứ Hai18Kỷ MùiTrừTrươngBình Hòa
8/6/1993Thứ Ba19Canh ThânMãnDựcHung
9/6/1993Thứ Tư20Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
10/6/1993Thứ Năm21Nhâm TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương
11/6/1993Thứ Sáu22Quý HợiChấpCangĐại Hung
12/6/1993Thứ Bảy23Giáp TýPháĐêĐại Hung
13/6/1993Chủ Nhật24Ất SửuNguyPhòngHung
14/6/1993Thứ Hai25Bính DầnThànhTâmĐại Cát
15/6/1993Thứ Ba26Đinh MãoThuCát
16/6/1993Thứ Tư27Mậu ThìnKhaiCát
17/6/1993Thứ Năm28Kỷ TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
18/6/1993Thứ Sáu29Canh NgọKiếnNgưuHung
19/6/1993Thứ Bảy30Tân MùiTrừNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.