Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 4 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 3/5/1992 đến 31/5/1992 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1992

25/5/1992Đại CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1992Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1992Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/1992Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/1992Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/1992CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/1992CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1992CátThứ Bảy · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/1992Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
4/5/1992Thứ Haimùng 2Canh ThìnKiếnTấtCát
5/5/1992Thứ Bamùng 3Tân TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
6/5/1992Thứ Tưmùng 4Nhâm NgọTrừSâmCát
7/5/1992Thứ Nămmùng 5Quý MùiMãnTỉnhCát
8/5/1992Thứ Sáumùng 6Giáp ThânBìnhQuỷHung
9/5/1992Thứ Bảymùng 7Ất DậuĐịnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/5/1992Chủ Nhậtmùng 8Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1992Thứ Haimùng 9Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
12/5/1992Thứ Bamùng 10Mậu TýNguyDựcĐại Hung
13/5/1992Thứ Tư11Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
14/5/1992Thứ Năm12Canh DầnThuGiácĐại Cát
15/5/1992Thứ Sáu13Tân MãoKhaiCangĐại Cát
16/5/1992Thứ Bảy14Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
17/5/1992Chủ Nhật15Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
18/5/1992Thứ Hai16Giáp NgọTrừTâmHung
19/5/1992Thứ Ba17Ất MùiMãnCát
20/5/1992Thứ Tư18Bính ThânBìnhCát
21/5/1992Thứ Năm19Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
22/5/1992Thứ Sáu20Mậu TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1992Thứ Bảy21Kỷ HợiPháNữHung
24/5/1992Chủ Nhật22Canh TýNguyHung
25/5/1992Thứ Hai23Tân SửuThànhNguyĐại Cát
26/5/1992Thứ Ba24Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
27/5/1992Thứ Tư25Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
28/5/1992Thứ Năm26Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
29/5/1992Thứ Sáu27Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
30/5/1992Thứ Bảy28Bính NgọTrừVịCát
31/5/1992Chủ Nhật29Đinh MùiMãnMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.