Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 4 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 25/4/1990 đến 23/5/1990 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1990

12/5/1990CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1990CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1990CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/1990CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/1990CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/1990CátThứ Bảy · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/1990Thứ Tưmùng 1Canh ThânĐịnhCát
26/4/1990Thứ Nămmùng 2Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
27/4/1990Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtPháNgưuĐại HungSát Chủ Dương
28/4/1990Thứ Bảymùng 4Quý HợiNguyNữĐại Hung
29/4/1990Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýThànhBình Hòa
30/4/1990Thứ Haimùng 6Ất SửuThuNguyHung
1/5/1990Thứ Bamùng 7Bính DầnKhaiThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/5/1990Thứ Tưmùng 8Đinh MãoBếBíchHung
3/5/1990Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnKiếnKhuêHung
4/5/1990Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
5/5/1990Thứ Bảy11Canh NgọMãnVịCát
6/5/1990Chủ Nhật12Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
7/5/1990Thứ Hai13Nhâm ThânBìnhTấtCát
8/5/1990Thứ Ba14Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
9/5/1990Thứ Tư15Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
10/5/1990Thứ Năm16Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
11/5/1990Thứ Sáu17Bính TýNguyQuỷĐại Hung
12/5/1990Thứ Bảy18Đinh SửuThànhLiễuCát
13/5/1990Chủ Nhật19Mậu DầnThuTinhHung
14/5/1990Thứ Hai20Kỷ MãoKhaiTrươngCát
15/5/1990Thứ Ba21Canh ThìnBếDựcHung
16/5/1990Thứ Tư22Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
17/5/1990Thứ Năm23Nhâm NgọTrừGiácCát
18/5/1990Thứ Sáu24Quý MùiMãnCangHung
19/5/1990Thứ Bảy25Giáp ThânBìnhĐêHung
20/5/1990Chủ Nhật26Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
21/5/1990Thứ Hai27Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
22/5/1990Thứ Ba28Đinh HợiPháBình Hòa
23/5/1990Thứ Tư29Mậu TýNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.