Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1977

Tháng 4 âm lịch năm 1977 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 18/5/1977 đến 16/6/1977 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1977

8/6/1977Đại CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/1977Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1977Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1977Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/1977Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/1977Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/1977Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/5/1977CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1977

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/1977Thứ Tưmùng 1Ất HợiPháBíchBình Hòa
19/5/1977Thứ Nămmùng 2Bính TýNguyKhuêĐại Hung
20/5/1977Thứ Sáumùng 3Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
21/5/1977Thứ Bảymùng 4Mậu DầnThuVịBình Hòa
22/5/1977Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MãoKhaiMãoCát
23/5/1977Thứ Haimùng 6Canh ThìnBếTấtCát
24/5/1977Thứ Bamùng 7Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
25/5/1977Thứ Tưmùng 8Nhâm NgọTrừSâmCát
26/5/1977Thứ Nămmùng 9Quý MùiMãnTỉnhCát
27/5/1977Thứ Sáumùng 10Giáp ThânBìnhQuỷHung
28/5/1977Thứ Bảy11Ất DậuĐịnhLiễuHung
29/5/1977Chủ Nhật12Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
30/5/1977Thứ Hai13Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
31/5/1977Thứ Ba14Mậu TýNguyDựcĐại Hung
1/6/1977Thứ Tư15Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
2/6/1977Thứ Năm16Canh DầnThuGiácĐại Cát
3/6/1977Thứ Sáu17Tân MãoKhaiCangĐại Cát
4/6/1977Thứ Bảy18Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
5/6/1977Chủ Nhật19Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
6/6/1977Thứ Hai20Giáp NgọTrừTâmHung
7/6/1977Thứ Ba21Ất MùiTrừBình Hòa
8/6/1977Thứ Tư22Bính ThânMãnĐại Cát
9/6/1977Thứ Năm23Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
10/6/1977Thứ Sáu24Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
11/6/1977Thứ Bảy25Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
12/6/1977Chủ Nhật26Canh TýPháĐại Hung
13/6/1977Thứ Hai27Tân SửuNguyNguyĐại Hung
14/6/1977Thứ Ba28Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
15/6/1977Thứ Tư29Quý MãoThuBíchCát
16/6/1977Thứ Năm30Giáp ThìnKhaiKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.