Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 4 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 10/5/1956 đến 8/6/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1956

3/6/1956Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1956Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/1956Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1956Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/1956CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/1956CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/1956CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/1956CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/5/1956Thứ Nămmùng 1Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
11/5/1956Thứ Sáumùng 2Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
12/5/1956Thứ Bảymùng 3Kỷ MãoKhaiNữCát
13/5/1956Chủ Nhậtmùng 4Canh ThìnBếHung
14/5/1956Thứ Haimùng 5Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
15/5/1956Thứ Bamùng 6Nhâm NgọTrừThấtCát
16/5/1956Thứ Tưmùng 7Quý MùiMãnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/5/1956Thứ Nămmùng 8Giáp ThânBìnhKhuêHung
18/5/1956Thứ Sáumùng 9Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
19/5/1956Thứ Bảymùng 10Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1956Chủ Nhật11Đinh HợiPháMãoHung
21/5/1956Thứ Hai12Mậu TýNguyTấtHung
22/5/1956Thứ Ba13Kỷ SửuThànhChủyCát
23/5/1956Thứ Tư14Canh DầnThuSâmĐại Cát
24/5/1956Thứ Năm15Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
25/5/1956Thứ Sáu16Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
26/5/1956Thứ Bảy17Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
27/5/1956Chủ Nhật18Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
28/5/1956Thứ Hai19Ất MùiMãnTrươngCát
29/5/1956Thứ Ba20Bính ThânBìnhDựcHung
30/5/1956Thứ Tư21Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
31/5/1956Thứ Năm22Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1956Thứ Sáu23Kỷ HợiPháCangĐại Hung
2/6/1956Thứ Bảy24Canh TýNguyĐêHung
3/6/1956Chủ Nhật25Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
4/6/1956Thứ Hai26Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
5/6/1956Thứ Ba27Quý MãoKhaiCát
6/6/1956Thứ Tư28Giáp ThìnBếHung
7/6/1956Thứ Năm29Ất TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
8/6/1956Thứ Sáu30Bính NgọKiếnNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.