Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1947

Tháng 4 âm lịch năm 1947 (Đinh Hợi) kéo dài từ 20/5/1947 đến 18/6/1947 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1947

22/5/1947Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1947Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/1947Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1947Đại CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/1947CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/1947CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/6/1947CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/6/1947CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1947

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/1947Thứ Bamùng 1Kỷ HợiPháBình Hòa
21/5/1947Thứ Tưmùng 2Canh TýNguyBình Hòa
22/5/1947Thứ Nămmùng 3Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
23/5/1947Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung
24/5/1947Thứ Bảymùng 5Quý MãoKhaiNữCát
25/5/1947Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnBếĐại Hung
26/5/1947Thứ Haimùng 7Ất TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
27/5/1947Thứ Bamùng 8Bính NgọTrừThấtCát
28/5/1947Thứ Tưmùng 9Đinh MùiMãnBíchCát
29/5/1947Thứ Nămmùng 10Mậu ThânBìnhKhuêHung
30/5/1947Thứ Sáu11Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
31/5/1947Thứ Bảy12Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1947Chủ Nhật13Tân HợiPháMãoCát
2/6/1947Thứ Hai14Nhâm TýNguyTấtHung
3/6/1947Thứ Ba15Quý SửuThànhChủyCát
4/6/1947Thứ Tư16Giáp DầnThuSâmBình Hòa
5/6/1947Thứ Năm17Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
6/6/1947Thứ Sáu18Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
7/6/1947Thứ Bảy19Đinh TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử
8/6/1947Chủ Nhật20Mậu NgọKiếnTinhHung
9/6/1947Thứ Hai21Kỷ MùiTrừTrươngBình Hòa
10/6/1947Thứ Ba22Canh ThânMãnDựcHung
11/6/1947Thứ Tư23Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
12/6/1947Thứ Năm24Nhâm TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1947Thứ Sáu25Quý HợiChấpCangĐại Hung
14/6/1947Thứ Bảy26Giáp TýPháĐêĐại Hung
15/6/1947Chủ Nhật27Ất SửuNguyPhòngHung
16/6/1947Thứ Hai28Bính DầnThànhTâmĐại Cát
17/6/1947Thứ Ba29Đinh MãoThuCát
18/6/1947Thứ Tư30Mậu ThìnKhaiCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.