Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1937

Tháng 4 âm lịch năm 1937 (Đinh Sửu) kéo dài từ 10/5/1937 đến 8/6/1937 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1937

14/5/1937Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1937Đại CátThứ Ba · 30 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/5/1937Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1937Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/1937Đại CátThứ Năm · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/1937Đại CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1937CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/1937CátThứ Năm · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1937

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/5/1937Thứ Haimùng 1Đinh DậuĐịnhNguyHung
11/5/1937Thứ Bamùng 2Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
12/5/1937Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
13/5/1937Thứ Nămmùng 4Canh TýNguyKhuêHung
14/5/1937Thứ Sáumùng 5Tân SửuThànhLâuĐại Cát
15/5/1937Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnThuVịBình Hòa
16/5/1937Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoKhaiMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/5/1937Thứ Haimùng 8Giáp ThìnBếTấtHung
18/5/1937Thứ Bamùng 9Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
19/5/1937Thứ Tưmùng 10Bính NgọTrừSâmCát
20/5/1937Thứ Năm11Đinh MùiMãnTỉnhCát
21/5/1937Thứ Sáu12Mậu ThânBìnhQuỷHung
22/5/1937Thứ Bảy13Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
23/5/1937Chủ Nhật14Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
24/5/1937Thứ Hai15Tân HợiPháTrươngĐại Cát
25/5/1937Thứ Ba16Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
26/5/1937Thứ Tư17Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
27/5/1937Thứ Năm18Giáp DầnThuGiácBình Hòa
28/5/1937Thứ Sáu19Ất MãoKhaiCangBình Hòa
29/5/1937Thứ Bảy20Bính ThìnBếĐêĐại Hung
30/5/1937Chủ Nhật21Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
31/5/1937Thứ Hai22Mậu NgọTrừTâmHung
1/6/1937Thứ Ba23Kỷ MùiMãnCát
2/6/1937Thứ Tư24Canh ThânBìnhĐại Cát
3/6/1937Thứ Năm25Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
4/6/1937Thứ Sáu26Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
5/6/1937Thứ Bảy27Quý HợiPháNữHung
6/6/1937Chủ Nhật28Giáp TýNguyĐại Hung
7/6/1937Thứ Hai29Ất SửuNguyNguyĐại Hung
8/6/1937Thứ Ba30Bính DầnThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.