Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 4 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 13/5/1934 đến 11/6/1934 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1934

30/5/1934Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1934Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/5/1934Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1934Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/1934CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/5/1934CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1934CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1934CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/1934Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânBìnhHung
14/5/1934Thứ Haimùng 2Ất DậuĐịnhNguyHung
15/5/1934Thứ Bamùng 3Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
16/5/1934Thứ Tưmùng 4Đinh HợiPháBíchBình Hòa
17/5/1934Thứ Nămmùng 5Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
18/5/1934Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
19/5/1934Thứ Bảymùng 7Canh DầnThuVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/1934Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
21/5/1934Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnBếTấtHung
22/5/1934Thứ Bamùng 10Quý TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
23/5/1934Thứ Tư11Giáp NgọTrừSâmCát
24/5/1934Thứ Năm12Ất MùiMãnTỉnhCát
25/5/1934Thứ Sáu13Bính ThânBìnhQuỷHung
26/5/1934Thứ Bảy14Đinh DậuĐịnhLiễuHung
27/5/1934Chủ Nhật15Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
28/5/1934Thứ Hai16Kỷ HợiPháTrươngBình Hòa
29/5/1934Thứ Ba17Canh TýNguyDựcHung
30/5/1934Thứ Tư18Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
31/5/1934Thứ Năm19Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
1/6/1934Thứ Sáu20Quý MãoKhaiCangBình Hòa
2/6/1934Thứ Bảy21Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
3/6/1934Chủ Nhật22Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
4/6/1934Thứ Hai23Bính NgọTrừTâmHung
5/6/1934Thứ Ba24Đinh MùiMãnCát
6/6/1934Thứ Tư25Mậu ThânBìnhCát
7/6/1934Thứ Năm26Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
8/6/1934Thứ Sáu27Canh TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
9/6/1934Thứ Bảy28Tân HợiChấpNữĐại Hung
10/6/1934Chủ Nhật29Nhâm TýPháĐại Hung
11/6/1934Thứ Hai30Quý SửuNguyNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.