Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 4 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 27/4/1922 đến 26/5/1922 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1922

23/5/1922Đại CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/1922Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/1922Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/1922Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/1922CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/1922CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/1922CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1922CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/1922Thứ Nămmùng 1Ất SửuThuĐẩuBình Hòa
28/4/1922Thứ Sáumùng 2Bính DầnKhaiNgưuCát
29/4/1922Thứ Bảymùng 3Đinh MãoBếNữĐại Hung
30/4/1922Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThìnKiếnHung
1/5/1922Thứ Haimùng 5Kỷ TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
2/5/1922Thứ Bamùng 6Canh NgọMãnThấtCát
3/5/1922Thứ Tưmùng 7Tân MùiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/5/1922Thứ Nămmùng 8Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
5/5/1922Thứ Sáumùng 9Quý DậuChấpLâuBình Hòa
6/5/1922Thứ Bảymùng 10Giáp TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
7/5/1922Chủ Nhật11Ất HợiPháMãoHung
8/5/1922Thứ Hai12Bính TýNguyTấtHung
9/5/1922Thứ Ba13Đinh SửuThànhChủyCát
10/5/1922Thứ Tư14Mậu DầnThuSâmBình Hòa
11/5/1922Thứ Năm15Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
12/5/1922Thứ Sáu16Canh ThìnBếQuỷHung
13/5/1922Thứ Bảy17Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
14/5/1922Chủ Nhật18Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
15/5/1922Thứ Hai19Quý MùiMãnTrươngCát
16/5/1922Thứ Ba20Giáp ThânBìnhDựcHung
17/5/1922Thứ Tư21Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
18/5/1922Thứ Năm22Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
19/5/1922Thứ Sáu23Đinh HợiPháCangĐại Hung
20/5/1922Thứ Bảy24Mậu TýNguyĐêĐại Hung
21/5/1922Chủ Nhật25Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
22/5/1922Thứ Hai26Canh DầnThuTâmBình Hòa
23/5/1922Thứ Ba27Tân MãoKhaiĐại Cát
24/5/1922Thứ Tư28Nhâm ThìnBếHung
25/5/1922Thứ Năm29Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
26/5/1922Thứ Sáu30Giáp NgọTrừNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.