Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 4 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 10/5/1918 đến 8/6/1918 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1918

13/5/1918Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/5/1918Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/1918Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/1918CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/5/1918CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1918CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/1918CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1918CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/5/1918Thứ Sáumùng 1Đinh TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
11/5/1918Thứ Bảymùng 2Mậu NgọTrừVịCát
12/5/1918Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
13/5/1918Thứ Haimùng 4Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
14/5/1918Thứ Bamùng 5Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
15/5/1918Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/5/1918Thứ Nămmùng 7Quý HợiPháTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/5/1918Thứ Sáumùng 8Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
18/5/1918Thứ Bảymùng 9Ất SửuThànhLiễuCát
19/5/1918Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnThuTinhHung
20/5/1918Thứ Hai11Đinh MãoKhaiTrươngCát
21/5/1918Thứ Ba12Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
22/5/1918Thứ Tư13Kỷ TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
23/5/1918Thứ Năm14Canh NgọTrừGiácĐại Cát
24/5/1918Thứ Sáu15Tân MùiMãnCangCát
25/5/1918Thứ Bảy16Nhâm ThânBìnhĐêHung
26/5/1918Chủ Nhật17Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa
27/5/1918Thứ Hai18Giáp TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/5/1918Thứ Ba19Ất HợiPháVĩBình Hòa
29/5/1918Thứ Tư20Bính TýNguyCơĐại Hung
30/5/1918Thứ Năm21Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
31/5/1918Thứ Sáu22Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
1/6/1918Thứ Bảy23Kỷ MãoKhaiNữCát
2/6/1918Chủ Nhật24Canh ThìnBếHưHung
3/6/1918Thứ Hai25Tân TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
4/6/1918Thứ Ba26Nhâm NgọTrừThấtCát
5/6/1918Thứ Tư27Quý MùiMãnBíchCát
6/6/1918Thứ Năm28Giáp ThânBìnhKhuêHung
7/6/1918Thứ Sáu29Ất DậuBìnhLâuCát
8/6/1918Thứ Bảy30Bính TuấtĐịnhVịĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.