Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1915

Tháng 4 âm lịch năm 1915 (Ất Mão) kéo dài từ 14/5/1915 đến 12/6/1915 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1915

3/6/1915Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1915Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/1915CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1915CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1915CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/1915CátThứ Sáu · 29 tháng 4 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/1915CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/1915CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1915

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/1915Thứ Sáumùng 1Ất TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
15/5/1915Thứ Bảymùng 2Bính NgọTrừVịCát
16/5/1915Chủ Nhậtmùng 3Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
17/5/1915Thứ Haimùng 4Mậu ThânBìnhTấtCát
18/5/1915Thứ Bamùng 5Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
19/5/1915Thứ Tưmùng 6Canh TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/5/1915Thứ Nămmùng 7Tân HợiPháTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/5/1915Thứ Sáumùng 8Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
22/5/1915Thứ Bảymùng 9Quý SửuThànhLiễuCát
23/5/1915Chủ Nhậtmùng 10Giáp DầnThuTinhHung
24/5/1915Thứ Hai11Ất MãoKhaiTrươngCát
25/5/1915Thứ Ba12Bính ThìnBếDựcĐại Hung
26/5/1915Thứ Tư13Đinh TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
27/5/1915Thứ Năm14Mậu NgọTrừGiácCát
28/5/1915Thứ Sáu15Kỷ MùiMãnCangHung
29/5/1915Thứ Bảy16Canh ThânBìnhĐêCát
30/5/1915Chủ Nhật17Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
31/5/1915Thứ Hai18Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/6/1915Thứ Ba19Quý HợiPháVĩBình Hòa
2/6/1915Thứ Tư20Giáp TýNguyCơĐại Hung
3/6/1915Thứ Năm21Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
4/6/1915Thứ Sáu22Bính DầnThuNgưuĐại Hung
5/6/1915Thứ Bảy23Đinh MãoKhaiNữCát
6/6/1915Chủ Nhật24Mậu ThìnBếHưĐại Hung
7/6/1915Thứ Hai25Kỷ TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
8/6/1915Thứ Ba26Canh NgọKiếnThấtCát
9/6/1915Thứ Tư27Tân MùiTrừBíchCát
10/6/1915Thứ Năm28Nhâm ThânMãnKhuêHung
11/6/1915Thứ Sáu29Quý DậuBìnhLâuCát
12/6/1915Thứ Bảy30Giáp TuấtĐịnhVịĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.