Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1907

Tháng 4 âm lịch năm 1907 (Đinh Mùi) kéo dài từ 12/5/1907 đến 10/6/1907 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1907

21/5/1907Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1907Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1907Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/1907Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/1907Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1907CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1907CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1907

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/1907Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
13/5/1907Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/5/1907Thứ Bamùng 3Quý HợiPháVĩBình Hòa
15/5/1907Thứ Tưmùng 4Giáp TýNguyCơĐại Hung
16/5/1907Thứ Nămmùng 5Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
17/5/1907Thứ Sáumùng 6Bính DầnThuNgưuĐại Hung
18/5/1907Thứ Bảymùng 7Đinh MãoKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/5/1907Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnBếHưĐại Hung
20/5/1907Thứ Haimùng 9Kỷ TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
21/5/1907Thứ Bamùng 10Canh NgọTrừThấtĐại Cát
22/5/1907Thứ Tư11Tân MùiMãnBíchĐại Cát
23/5/1907Thứ Năm12Nhâm ThânBìnhKhuêHung
24/5/1907Thứ Sáu13Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
25/5/1907Thứ Bảy14Giáp TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/5/1907Chủ Nhật15Ất HợiPháMãoHung
27/5/1907Thứ Hai16Bính TýNguyTấtHung
28/5/1907Thứ Ba17Đinh SửuThànhChủyCát
29/5/1907Thứ Tư18Mậu DầnThuSâmBình Hòa
30/5/1907Thứ Năm19Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
31/5/1907Thứ Sáu20Canh ThìnBếQuỷHung
1/6/1907Thứ Bảy21Tân TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
2/6/1907Chủ Nhật22Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
3/6/1907Thứ Hai23Quý MùiMãnTrươngCát
4/6/1907Thứ Ba24Giáp ThânBìnhDựcHung
5/6/1907Thứ Tư25Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
6/6/1907Thứ Năm26Bính TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/6/1907Thứ Sáu27Đinh HợiPháCangĐại Hung
8/6/1907Thứ Bảy28Mậu TýPháĐêĐại Hung
9/6/1907Chủ Nhật29Kỷ SửuNguyPhòngHung
10/6/1907Thứ Hai30Canh DầnThànhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.