Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 4 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 15/5/1904 đến 13/6/1904 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1904

6/6/1904Đại CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1904Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1904Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/1904Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1904Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/1904Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/1904Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/1904CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/1904Chủ Nhậtmùng 1Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
16/5/1904Thứ Haimùng 2Canh TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/5/1904Thứ Bamùng 3Tân HợiPháVĩĐại Cát
18/5/1904Thứ Tưmùng 4Nhâm TýNguyCơĐại Hung
19/5/1904Thứ Nămmùng 5Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
20/5/1904Thứ Sáumùng 6Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
21/5/1904Thứ Bảymùng 7Ất MãoKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/5/1904Chủ Nhậtmùng 8Bính ThìnBếHưĐại Hung
23/5/1904Thứ Haimùng 9Đinh TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
24/5/1904Thứ Bamùng 10Mậu NgọTrừThấtCát
25/5/1904Thứ Tư11Kỷ MùiMãnBíchCát
26/5/1904Thứ Năm12Canh ThânBìnhKhuêCát
27/5/1904Thứ Sáu13Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
28/5/1904Thứ Bảy14Nhâm TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/5/1904Chủ Nhật15Quý HợiPháMãoHung
30/5/1904Thứ Hai16Giáp TýNguyTấtHung
31/5/1904Thứ Ba17Ất SửuThànhChủyCát
1/6/1904Thứ Tư18Bính DầnThuSâmBình Hòa
2/6/1904Thứ Năm19Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
3/6/1904Thứ Sáu20Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
4/6/1904Thứ Bảy21Kỷ TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
5/6/1904Chủ Nhật22Canh NgọTrừTinhĐại Cát
6/6/1904Thứ Hai23Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
7/6/1904Thứ Ba24Nhâm ThânMãnDựcHung
8/6/1904Thứ Tư25Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
9/6/1904Thứ Năm26Giáp TuấtĐịnhGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/6/1904Thứ Sáu27Ất HợiChấpCangĐại Hung
11/6/1904Thứ Bảy28Bính TýPháĐêBình Hòa
12/6/1904Chủ Nhật29Đinh SửuNguyPhòngHung
13/6/1904Thứ Hai30Mậu DầnThànhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.