Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 2175

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 21/4/2175 đến 19/5/2175 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 nhuận âm lịch 2175

16/5/2175Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/4/2175Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2175Đại CátThứ Tư · 13 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2175Đại CátThứ Hai · 11 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2175CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2175CátThứ Hai · 18 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/2175CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2175CátThứ Ba · mùng 5 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/2175Thứ Sáumùng 1Bính DầnKhaiNgưuCát
22/4/2175Thứ Bảymùng 2Đinh MãoBếNữĐại Hung
23/4/2175Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThìnKiếnHưHung
24/4/2175Thứ Haimùng 4Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
25/4/2175Thứ Bamùng 5Canh NgọMãnThấtCát
26/4/2175Thứ Tưmùng 6Tân MùiBìnhBíchCát
27/4/2175Thứ Nămmùng 7Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
28/4/2175Thứ Sáumùng 8Quý DậuChấpLâuBình Hòa
29/4/2175Thứ Bảymùng 9Giáp TuấtPháVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/4/2175Chủ Nhậtmùng 10Ất HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
1/5/2175Thứ Hai11Bính TýThànhTấtĐại Cát
2/5/2175Thứ Ba12Đinh SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/5/2175Thứ Tư13Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
4/5/2175Thứ Năm14Kỷ MãoBếTỉnhHung
5/5/2175Thứ Sáu15Canh ThìnKiếnQuỷHung
6/5/2175Thứ Bảy16Tân TỵKiếnLiễuCát
7/5/2175Chủ Nhật17Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
8/5/2175Thứ Hai18Quý MùiMãnTrươngCát
9/5/2175Thứ Ba19Giáp ThânBìnhDựcHung
10/5/2175Thứ Tư20Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
11/5/2175Thứ Năm21Bính TuấtChấpGiácBình Hòa
12/5/2175Thứ Sáu22Đinh HợiPháCangĐại Hung — Thụ Tử
13/5/2175Thứ Bảy23Mậu TýNguyĐêĐại Hung
14/5/2175Chủ Nhật24Kỷ SửuThànhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/5/2175Thứ Hai25Canh DầnThuTâmBình Hòa
16/5/2175Thứ Ba26Tân MãoKhaiVĩĐại Cát
17/5/2175Thứ Tư27Nhâm ThìnBếCơHung
18/5/2175Thứ Năm28Quý TỵKiếnĐẩuBình Hòa
19/5/2175Thứ Sáu29Giáp NgọTrừNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.