Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 1966

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 21/4/1966 đến 19/5/1966 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 nhuận âm lịch 1966

23/4/1966Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/5/1966Đại CátThứ Ba · 13 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/5/1966Đại CátThứ Tư · 21 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/1966Đại CátThứ Năm · 22 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/1966CátThứ Năm · mùng 8 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/1966CátThứ Hai · mùng 5 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/1966CátChủ Nhật · 18 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/1966Thứ Nămmùng 1Canh TuấtPháGiácHung
22/4/1966Thứ Sáumùng 2Tân HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
23/4/1966Thứ Bảymùng 3Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
24/4/1966Chủ Nhậtmùng 4Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
25/4/1966Thứ Haimùng 5Giáp DầnKhaiTâmCát
26/4/1966Thứ Bamùng 6Ất MãoBếĐại Hung
27/4/1966Thứ Tưmùng 7Bính ThìnKiếnBình Hòa
28/4/1966Thứ Nămmùng 8Đinh TỵTrừĐẩuCát
29/4/1966Thứ Sáumùng 9Mậu NgọMãnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/1966Thứ Bảymùng 10Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
1/5/1966Chủ Nhật11Canh ThânĐịnhHung
2/5/1966Thứ Hai12Tân DậuChấpNguyHung
3/5/1966Thứ Ba13Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
4/5/1966Thứ Tư14Quý HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
5/5/1966Thứ Năm15Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
6/5/1966Thứ Sáu16Ất SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
7/5/1966Thứ Bảy17Bính DầnThuVịBình Hòa
8/5/1966Chủ Nhật18Đinh MãoKhaiMãoCát
9/5/1966Thứ Hai19Mậu ThìnBếTấtHung
10/5/1966Thứ Ba20Kỷ TỵKiếnChủyĐại Hung
11/5/1966Thứ Tư21Canh NgọTrừSâmĐại Cát
12/5/1966Thứ Năm22Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
13/5/1966Thứ Sáu23Nhâm ThânBìnhQuỷHung
14/5/1966Thứ Bảy24Quý DậuĐịnhLiễuHung
15/5/1966Chủ Nhật25Giáp TuấtChấpTinhHung
16/5/1966Thứ Hai26Ất HợiPháTrươngĐại HungThụ Tử
17/5/1966Thứ Ba27Bính TýNguyDựcĐại Hung
18/5/1966Thứ Tư28Đinh SửuThànhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/5/1966Thứ Năm29Mậu DầnThuGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.