Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 3 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 30/3/2177 đến 27/4/2177 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2177

16/4/2177Đại CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2177Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/4/2177Đại CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/2177Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/4/2177Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/4/2177Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2177CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/2177CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/3/2177Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoKiếnMãoHung
31/3/2177Thứ Haimùng 2Bính ThìnTrừTấtCát
1/4/2177Thứ Bamùng 3Đinh TỵMãnChủyHung
2/4/2177Thứ Tưmùng 4Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
3/4/2177Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
4/4/2177Thứ Sáumùng 6Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
5/4/2177Thứ Bảymùng 7Tân DậuChấpLiễuHung
6/4/2177Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
7/4/2177Thứ Haimùng 9Quý HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
8/4/2177Thứ Bamùng 10Giáp TýThànhDựcBình Hòa
9/4/2177Thứ Tư11Ất SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/4/2177Thứ Năm12Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
11/4/2177Thứ Sáu13Đinh MãoBếCangĐại Hung
12/4/2177Thứ Bảy14Mậu ThìnKiếnĐêHung
13/4/2177Chủ Nhật15Kỷ TỵTrừPhòngCát
14/4/2177Thứ Hai16Canh NgọMãnTâmHung
15/4/2177Thứ Ba17Tân MùiBìnhVĩCát
16/4/2177Thứ Tư18Nhâm ThânĐịnhCơĐại Cát
17/4/2177Thứ Năm19Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
18/4/2177Thứ Sáu20Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
19/4/2177Thứ Bảy21Ất HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
20/4/2177Chủ Nhật22Bính TýThànhHưBình Hòa
21/4/2177Thứ Hai23Đinh SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/4/2177Thứ Ba24Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
23/4/2177Thứ Tư25Kỷ MãoBếBíchHung
24/4/2177Thứ Năm26Canh ThìnKiếnKhuêHung
25/4/2177Thứ Sáu27Tân TỵTrừLâuCát
26/4/2177Thứ Bảy28Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
27/4/2177Chủ Nhật29Quý MùiBìnhMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.