Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 3 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 5/4/2152 đến 4/5/2152 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2152

7/4/2152Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/4/2152Đại CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2152Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2152Đại CátThứ Hai · 27 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2152CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2152CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2152CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/4/2152CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/2152Thứ Tưmùng 1Canh TuấtPháSâmHung
6/4/2152Thứ Nămmùng 2Tân HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
7/4/2152Thứ Sáumùng 3Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
8/4/2152Thứ Bảymùng 4Quý SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/4/2152Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnKhaiTinhCát
10/4/2152Thứ Haimùng 6Ất MãoBếTrươngĐại Hung
11/4/2152Thứ Bamùng 7Bính ThìnKiếnDựcHung
12/4/2152Thứ Tưmùng 8Đinh TỵTrừChẩnCát
13/4/2152Thứ Nămmùng 9Mậu NgọMãnGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/4/2152Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiBìnhCangHung
15/4/2152Thứ Bảy11Canh ThânĐịnhĐêHung
16/4/2152Chủ Nhật12Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
17/4/2152Thứ Hai13Nhâm TuấtPháTâmCát
18/4/2152Thứ Ba14Quý HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
19/4/2152Thứ Tư15Giáp TýThànhCơCát
20/4/2152Thứ Năm16Ất SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/4/2152Thứ Sáu17Bính DầnKhaiNgưuCát
22/4/2152Thứ Bảy18Đinh MãoBếNữĐại Hung
23/4/2152Chủ Nhật19Mậu ThìnKiếnHưHung
24/4/2152Thứ Hai20Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
25/4/2152Thứ Ba21Canh NgọMãnThấtCát
26/4/2152Thứ Tư22Tân MùiBìnhBíchCát
27/4/2152Thứ Năm23Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
28/4/2152Thứ Sáu24Quý DậuChấpLâuBình Hòa
29/4/2152Thứ Bảy25Giáp TuấtPháVịHung
30/4/2152Chủ Nhật26Ất HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
1/5/2152Thứ Hai27Bính TýThànhTấtĐại Cát
2/5/2152Thứ Ba28Đinh SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/5/2152Thứ Tư29Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
4/5/2152Thứ Năm30Kỷ MãoBếTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.