Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 3 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 15/4/2143 đến 14/5/2143 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2143

15/4/2143Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2143Đại CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/5/2143Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/2143CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2143CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/2143CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2143CátThứ Ba · 23 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/2143CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/2143Thứ Haimùng 1Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
16/4/2143Thứ Bamùng 2Quý DậuChấpChủyĐại Hung
17/4/2143Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtPháSâmHung
18/4/2143Thứ Nămmùng 4Ất HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
19/4/2143Thứ Sáumùng 5Bính TýThànhQuỷBình Hòa
20/4/2143Thứ Bảymùng 6Đinh SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/4/2143Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnKhaiTinhCát
22/4/2143Thứ Haimùng 8Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
23/4/2143Thứ Bamùng 9Canh ThìnKiếnDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/4/2143Thứ Tưmùng 10Tân TỵTrừChẩnCát
25/4/2143Thứ Năm11Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
26/4/2143Thứ Sáu12Quý MùiBìnhCangHung
27/4/2143Thứ Bảy13Giáp ThânĐịnhĐêHung
28/4/2143Chủ Nhật14Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
29/4/2143Thứ Hai15Bính TuấtPháTâmĐại Hung
30/4/2143Thứ Ba16Đinh HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
1/5/2143Thứ Tư17Mậu TýThànhCơCát
2/5/2143Thứ Năm18Kỷ SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/5/2143Thứ Sáu19Canh DầnKhaiNgưuCát
4/5/2143Thứ Bảy20Tân MãoBếNữĐại Hung
5/5/2143Chủ Nhật21Nhâm ThìnKiếnHưĐại Cát
6/5/2143Thứ Hai22Quý TỵTrừNguyBình Hòa
7/5/2143Thứ Ba23Giáp NgọTrừThấtCát
8/5/2143Thứ Tư24Ất MùiMãnBíchCát
9/5/2143Thứ Năm25Bính ThânBìnhKhuêHung
10/5/2143Thứ Sáu26Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
11/5/2143Thứ Bảy27Mậu TuấtChấpVịBình Hòa
12/5/2143Chủ Nhật28Kỷ HợiPháMãoĐại Hung — Thụ Tử
13/5/2143Thứ Hai29Canh TýNguyTấtCát
14/5/2143Thứ Ba30Tân SửuThànhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.