Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 3 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 7/4/2141 đến 5/5/2141 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2141

25/4/2141Đại CátThứ Ba · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/2141Đại CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/2141Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2141Đại CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/5/2141CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2141CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2141CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2141CátThứ Ba · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/4/2141Thứ Sáumùng 1Giáp DầnKhaiNgưuCát
8/4/2141Thứ Bảymùng 2Ất MãoBếNữĐại Hung
9/4/2141Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnKiếnHưHung
10/4/2141Thứ Haimùng 4Đinh TỵTrừNguyBình Hòa
11/4/2141Thứ Bamùng 5Mậu NgọMãnThấtCát
12/4/2141Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiBìnhBíchCát
13/4/2141Thứ Nămmùng 7Canh ThânĐịnhKhuêHung
14/4/2141Thứ Sáumùng 8Tân DậuChấpLâuBình Hòa
15/4/2141Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtPháVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/4/2141Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
17/4/2141Thứ Hai11Giáp TýThànhTấtĐại Cát
18/4/2141Thứ Ba12Ất SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/4/2141Thứ Tư13Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
20/4/2141Thứ Năm14Đinh MãoBếTỉnhHung
21/4/2141Thứ Sáu15Mậu ThìnKiếnQuỷHung
22/4/2141Thứ Bảy16Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
23/4/2141Chủ Nhật17Canh NgọMãnTinhHung
24/4/2141Thứ Hai18Tân MùiBìnhTrươngCát
25/4/2141Thứ Ba19Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
26/4/2141Thứ Tư20Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
27/4/2141Thứ Năm21Giáp TuấtPháGiácHung
28/4/2141Thứ Sáu22Ất HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
29/4/2141Thứ Bảy23Bính TýThànhĐêBình Hòa
30/4/2141Chủ Nhật24Đinh SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/2141Thứ Hai25Mậu DầnKhaiTâmCát
2/5/2141Thứ Ba26Kỷ MãoBếVĩĐại Hung
3/5/2141Thứ Tư27Canh ThìnKiếnCơBình Hòa
4/5/2141Thứ Năm28Tân TỵTrừĐẩuCát
5/5/2141Thứ Sáu29Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.