Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 3 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 30/3/2139 đến 27/4/2139 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2139

6/4/2139Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2139Đại CátThứ Năm · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2139Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2139Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2139CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/2139CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2139CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2139CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/3/2139Thứ Haimùng 1Ất MùiĐịnhTrươngCát
31/3/2139Thứ Bamùng 2Bính ThânChấpDựcĐại Hung
1/4/2139Thứ Tưmùng 3Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
2/4/2139Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
3/4/2139Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiThànhCangĐại Hung — Thụ Tử
4/4/2139Thứ Bảymùng 6Canh TýThuĐêHung
5/4/2139Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/4/2139Thứ Haimùng 8Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
7/4/2139Thứ Bamùng 9Quý MãoBếVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/4/2139Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnKiếnCơBình Hòa
9/4/2139Thứ Năm11Ất TỵTrừĐẩuCát
10/4/2139Thứ Sáu12Bính NgọMãnNgưuHung
11/4/2139Thứ Bảy13Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
12/4/2139Chủ Nhật14Mậu ThânĐịnhHưHung
13/4/2139Thứ Hai15Kỷ DậuChấpNguyHung
14/4/2139Thứ Ba16Canh TuấtPháThấtHung
15/4/2139Thứ Tư17Tân HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
16/4/2139Thứ Năm18Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
17/4/2139Thứ Sáu19Quý SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/4/2139Thứ Bảy20Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
19/4/2139Chủ Nhật21Ất MãoBếMãoĐại Hung
20/4/2139Thứ Hai22Bính ThìnKiếnTấtCát
21/4/2139Thứ Ba23Đinh TỵTrừChủyHung
22/4/2139Thứ Tư24Mậu NgọMãnSâmCát
23/4/2139Thứ Năm25Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
24/4/2139Thứ Sáu26Canh ThânĐịnhQuỷHung
25/4/2139Thứ Bảy27Tân DậuChấpLiễuHung
26/4/2139Chủ Nhật28Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
27/4/2139Thứ Hai29Quý HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.