Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 3 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 8/4/2130 đến 7/5/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2130

3/5/2130Đại CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2130Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/2130Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2130Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2130CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/2130CátThứ Năm · 27 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2130CátThứ Hai · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2130CátThứ Hai · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/4/2130Thứ Bảymùng 1Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
9/4/2130Chủ Nhậtmùng 2Mậu NgọMãnTinhHung
10/4/2130Thứ Haimùng 3Kỷ MùiBìnhTrươngCát
11/4/2130Thứ Bamùng 4Canh ThânĐịnhDựcHung
12/4/2130Thứ Tưmùng 5Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
13/4/2130Thứ Nămmùng 6Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
14/4/2130Thứ Sáumùng 7Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
15/4/2130Thứ Bảymùng 8Giáp TýThànhĐêBình Hòa
16/4/2130Chủ Nhậtmùng 9Ất SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2130Thứ Haimùng 10Bính DầnKhaiTâmCát
18/4/2130Thứ Ba11Đinh MãoBếĐại Hung
19/4/2130Thứ Tư12Mậu ThìnKiếnBình Hòa
20/4/2130Thứ Năm13Kỷ TỵTrừĐẩuCát
21/4/2130Thứ Sáu14Canh NgọMãnNgưuHung
22/4/2130Thứ Bảy15Tân MùiBìnhNữBình Hòa
23/4/2130Chủ Nhật16Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
24/4/2130Thứ Hai17Quý DậuChấpNguyHung
25/4/2130Thứ Ba18Giáp TuấtPháThấtHung
26/4/2130Thứ Tư19Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
27/4/2130Thứ Năm20Bính TýThànhKhuêBình Hòa
28/4/2130Thứ Sáu21Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2130Thứ Bảy22Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
30/4/2130Chủ Nhật23Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
1/5/2130Thứ Hai24Canh ThìnKiếnTấtCát
2/5/2130Thứ Ba25Tân TỵTrừChủyHung
3/5/2130Thứ Tư26Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
4/5/2130Thứ Năm27Quý MùiBìnhTỉnhCát
5/5/2130Thứ Sáu28Giáp ThânĐịnhQuỷHung
6/5/2130Thứ Bảy29Ất DậuĐịnhLiễuHung
7/5/2130Chủ Nhật30Bính TuấtChấpTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.