Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 3 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/4/2110 đến 18/5/2110 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2110

28/4/2110Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/4/2110Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2110CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2110CátThứ Ba · 25 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2110CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/2110CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/2110Thứ Bảymùng 1Quý MùiBìnhNữBình Hòa
20/4/2110Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThânĐịnhHung
21/4/2110Thứ Haimùng 3Ất DậuChấpNguyHung
22/4/2110Thứ Bamùng 4Bính TuấtPháThấtHung
23/4/2110Thứ Tưmùng 5Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
24/4/2110Thứ Nămmùng 6Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
25/4/2110Thứ Sáumùng 7Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/2110Thứ Bảymùng 8Canh DầnKhaiVịĐại Cát
27/4/2110Chủ Nhậtmùng 9Tân MãoBếMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/2110Thứ Haimùng 10Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
29/4/2110Thứ Ba11Quý TỵTrừChủyHung
30/4/2110Thứ Tư12Giáp NgọMãnSâmCát
1/5/2110Thứ Năm13Ất MùiBìnhTỉnhCát
2/5/2110Thứ Sáu14Bính ThânĐịnhQuỷHung
3/5/2110Thứ Bảy15Đinh DậuChấpLiễuHung
4/5/2110Chủ Nhật16Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
5/5/2110Thứ Hai17Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
6/5/2110Thứ Ba18Canh TýThànhDựcBình Hòa
7/5/2110Thứ Tư19Tân SửuThànhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2110Thứ Năm20Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
9/5/2110Thứ Sáu21Quý MãoKhaiCangBình Hòa
10/5/2110Thứ Bảy22Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
11/5/2110Chủ Nhật23Ất TỵKiếnPhòngBình Hòa
12/5/2110Thứ Hai24Bính NgọTrừTâmHung
13/5/2110Thứ Ba25Đinh MùiMãnCát
14/5/2110Thứ Tư26Mậu ThânBìnhCát
15/5/2110Thứ Năm27Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
16/5/2110Thứ Sáu28Canh TuấtChấpNgưuBình Hòa
17/5/2110Thứ Bảy29Tân HợiPháNữĐại HungThụ Tử
18/5/2110Chủ Nhật30Nhâm TýNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.