Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2106

Tháng 3 âm lịch năm 2106 (Bính Dần) kéo dài từ 4/4/2106 đến 3/5/2106 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2106

9/4/2106Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/2106Đại CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2106Đại CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/2106CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2106CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2106CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/2106CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/2106CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2106

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/4/2106Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
5/4/2106Thứ Haimùng 2Mậu ThânChấpTấtHung
6/4/2106Thứ Bamùng 3Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
7/4/2106Thứ Tưmùng 4Canh TuấtPháSâmHung
8/4/2106Thứ Nămmùng 5Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
9/4/2106Thứ Sáumùng 6Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
10/4/2106Thứ Bảymùng 7Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2106Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnKhaiTinhCát
12/4/2106Thứ Haimùng 9Ất MãoBếTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/4/2106Thứ Bamùng 10Bính ThìnKiếnDựcHung
14/4/2106Thứ Tư11Đinh TỵTrừChẩnCát
15/4/2106Thứ Năm12Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
16/4/2106Thứ Sáu13Kỷ MùiBìnhCangHung
17/4/2106Thứ Bảy14Canh ThânĐịnhĐêHung
18/4/2106Chủ Nhật15Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
19/4/2106Thứ Hai16Nhâm TuấtPháTâmCát
20/4/2106Thứ Ba17Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
21/4/2106Thứ Tư18Giáp TýThànhCát
22/4/2106Thứ Năm19Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2106Thứ Sáu20Bính DầnKhaiNgưuCát
24/4/2106Thứ Bảy21Đinh MãoBếNữĐại Hung
25/4/2106Chủ Nhật22Mậu ThìnKiếnHung
26/4/2106Thứ Hai23Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
27/4/2106Thứ Ba24Canh NgọMãnThấtCát
28/4/2106Thứ Tư25Tân MùiBìnhBíchCát
29/4/2106Thứ Năm26Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
30/4/2106Thứ Sáu27Quý DậuChấpLâuBình Hòa
1/5/2106Thứ Bảy28Giáp TuấtPháVịHung
2/5/2106Chủ Nhật29Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
3/5/2106Thứ Hai30Bính TýThànhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.