Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 3 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 15/4/2094 đến 13/5/2094 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2094

21/4/2094Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/5/2094Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2094CátChủ Nhật · 11 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2094CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/2094CátThứ Tư · 21 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2094CátThứ Ba · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2094CátThứ Tư · 28 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2094CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/2094Thứ Nămmùng 1Bính ThìnKiếnKhuêHung
16/4/2094Thứ Sáumùng 2Đinh TỵTrừLâuCát
17/4/2094Thứ Bảymùng 3Mậu NgọMãnVịCát
18/4/2094Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiBìnhMãoBình Hòa
19/4/2094Thứ Haimùng 5Canh ThânĐịnhTấtCát
20/4/2094Thứ Bamùng 6Tân DậuChấpChủyĐại Hung
21/4/2094Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
22/4/2094Thứ Nămmùng 8Quý HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
23/4/2094Thứ Sáumùng 9Giáp TýThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/2094Thứ Bảymùng 10Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
25/4/2094Chủ Nhật11Bính DầnKhaiTinhCát
26/4/2094Thứ Hai12Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
27/4/2094Thứ Ba13Mậu ThìnKiếnDựcHung
28/4/2094Thứ Tư14Kỷ TỵTrừChẩnCát
29/4/2094Thứ Năm15Canh NgọMãnGiácBình Hòa
30/4/2094Thứ Sáu16Tân MùiBìnhCangHung
1/5/2094Thứ Bảy17Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
2/5/2094Chủ Nhật18Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
3/5/2094Thứ Hai19Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
4/5/2094Thứ Ba20Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
5/5/2094Thứ Tư21Bính TýThànhCát
6/5/2094Thứ Năm22Đinh SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
7/5/2094Thứ Sáu23Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
8/5/2094Thứ Bảy24Kỷ MãoKhaiNữCát
9/5/2094Chủ Nhật25Canh ThìnBếHung
10/5/2094Thứ Hai26Tân TỵKiếnNguyCát
11/5/2094Thứ Ba27Nhâm NgọTrừThấtCát
12/5/2094Thứ Tư28Quý MùiMãnBíchCát
13/5/2094Thứ Năm29Giáp ThânBìnhKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.