Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 3 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 27/3/2093 đến 24/4/2093 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2093

6/4/2093Đại CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2093Đại CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2093Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2093Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/2093CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/2093CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2093CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2093CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/3/2093Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnTrừQuỷHung
28/3/2093Thứ Bảymùng 2Quý TỵMãnLiễuHung
29/3/2093Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
30/3/2093Thứ Haimùng 4Ất MùiĐịnhTrươngCát
31/3/2093Thứ Bamùng 5Bính ThânChấpDựcĐại Hung
1/4/2093Thứ Tưmùng 6Đinh DậuPháChẩnBình Hòa
2/4/2093Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtNguyGiácĐại Hung
3/4/2093Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiThànhCangĐại HungThụ Tử
4/4/2093Thứ Bảymùng 9Canh TýThuĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/4/2093Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
6/4/2093Thứ Hai11Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
7/4/2093Thứ Ba12Quý MãoBếĐại Hung
8/4/2093Thứ Tư13Giáp ThìnKiếnBình Hòa
9/4/2093Thứ Năm14Ất TỵTrừĐẩuCát
10/4/2093Thứ Sáu15Bính NgọMãnNgưuHung
11/4/2093Thứ Bảy16Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
12/4/2093Chủ Nhật17Mậu ThânĐịnhHung
13/4/2093Thứ Hai18Kỷ DậuChấpNguyHung
14/4/2093Thứ Ba19Canh TuấtPháThấtHung
15/4/2093Thứ Tư20Tân HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
16/4/2093Thứ Năm21Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
17/4/2093Thứ Sáu22Quý SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
18/4/2093Thứ Bảy23Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
19/4/2093Chủ Nhật24Ất MãoBếMãoĐại Hung
20/4/2093Thứ Hai25Bính ThìnKiếnTấtCát
21/4/2093Thứ Ba26Đinh TỵTrừChủyHung
22/4/2093Thứ Tư27Mậu NgọMãnSâmCát
23/4/2093Thứ Năm28Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
24/4/2093Thứ Sáu29Canh ThânĐịnhQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.