Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 3 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 5/4/2084 đến 4/5/2084 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2084

3/5/2084Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/2084Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2084Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2084Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2084CátThứ Năm · 16 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/2084CátThứ Năm · 30 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2084CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2084CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/2084Thứ Tưmùng 1Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
6/4/2084Thứ Nămmùng 2Ất MãoBếTỉnhHung
7/4/2084Thứ Sáumùng 3Bính ThìnKiếnQuỷHung
8/4/2084Thứ Bảymùng 4Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
9/4/2084Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọMãnTinhHung
10/4/2084Thứ Haimùng 6Kỷ MùiBìnhTrươngCát
11/4/2084Thứ Bamùng 7Canh ThânĐịnhDựcHung
12/4/2084Thứ Tưmùng 8Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
13/4/2084Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtPháGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/4/2084Thứ Sáumùng 10Quý HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
15/4/2084Thứ Bảy11Giáp TýThànhĐêBình Hòa
16/4/2084Chủ Nhật12Ất SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2084Thứ Hai13Bính DầnKhaiTâmCát
18/4/2084Thứ Ba14Đinh MãoBếĐại Hung
19/4/2084Thứ Tư15Mậu ThìnKiếnBình Hòa
20/4/2084Thứ Năm16Kỷ TỵTrừĐẩuCát
21/4/2084Thứ Sáu17Canh NgọMãnNgưuHung
22/4/2084Thứ Bảy18Tân MùiBìnhNữBình Hòa
23/4/2084Chủ Nhật19Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
24/4/2084Thứ Hai20Quý DậuChấpNguyHung
25/4/2084Thứ Ba21Giáp TuấtPháThấtHung
26/4/2084Thứ Tư22Ất HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
27/4/2084Thứ Năm23Bính TýThànhKhuêBình Hòa
28/4/2084Thứ Sáu24Đinh SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2084Thứ Bảy25Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
30/4/2084Chủ Nhật26Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
1/5/2084Thứ Hai27Canh ThìnKiếnTấtCát
2/5/2084Thứ Ba28Tân TỵTrừChủyHung
3/5/2084Thứ Tư29Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
4/5/2084Thứ Năm30Quý MùiBìnhTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.