Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 3 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 6/4/2065 đến 4/5/2065 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2065

3/5/2065Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2065Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2065Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/2065Đại CátThứ Năm · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2065Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2065CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/2065CátThứ Sáu · 19 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/4/2065CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/2065Thứ Haimùng 1Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
7/4/2065Thứ Bamùng 2Bính TýThànhDựcBình Hòa
8/4/2065Thứ Tưmùng 3Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2065Thứ Nămmùng 4Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
10/4/2065Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoBếCangĐại Hung
11/4/2065Thứ Bảymùng 6Canh ThìnKiếnĐêHung
12/4/2065Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵTrừPhòngCát
13/4/2065Thứ Haimùng 8Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
14/4/2065Thứ Bamùng 9Quý MùiBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/4/2065Thứ Tưmùng 10Giáp ThânĐịnhCát
16/4/2065Thứ Năm11Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
17/4/2065Thứ Sáu12Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
18/4/2065Thứ Bảy13Đinh HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
19/4/2065Chủ Nhật14Mậu TýThànhBình Hòa
20/4/2065Thứ Hai15Kỷ SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2065Thứ Ba16Canh DầnKhaiThấtĐại Cát
22/4/2065Thứ Tư17Tân MãoBếBíchHung
23/4/2065Thứ Năm18Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
24/4/2065Thứ Sáu19Quý TỵTrừLâuCát
25/4/2065Thứ Bảy20Giáp NgọMãnVịCát
26/4/2065Chủ Nhật21Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
27/4/2065Thứ Hai22Bính ThânĐịnhTấtCát
28/4/2065Thứ Ba23Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
29/4/2065Thứ Tư24Mậu TuấtPháSâmHung
30/4/2065Thứ Năm25Kỷ HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
1/5/2065Thứ Sáu26Canh TýThànhQuỷBình Hòa
2/5/2065Thứ Bảy27Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
3/5/2065Chủ Nhật28Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
4/5/2065Thứ Hai29Quý MãoBếTrươngĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.