Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 3 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 8/4/2054 đến 6/5/2054 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2054

11/4/2054Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/2054Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/2054Đại CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/4/2054CátChủ Nhật · 12 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/2054CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2054CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2054CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/2054CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/4/2054Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoBếBíchHung
9/4/2054Thứ Nămmùng 2Canh ThìnKiếnKhuêHung
10/4/2054Thứ Sáumùng 3Tân TỵTrừLâuCát
11/4/2054Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
12/4/2054Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
13/4/2054Thứ Haimùng 6Giáp ThânĐịnhTấtCát
14/4/2054Thứ Bamùng 7Ất DậuChấpChủyĐại Hung
15/4/2054Thứ Tưmùng 8Bính TuấtPháSâmHung
16/4/2054Thứ Nămmùng 9Đinh HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
17/4/2054Thứ Sáumùng 10Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
18/4/2054Thứ Bảy11Kỷ SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
19/4/2054Chủ Nhật12Canh DầnKhaiTinhCát
20/4/2054Thứ Hai13Tân MãoBếTrươngĐại Hung
21/4/2054Thứ Ba14Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
22/4/2054Thứ Tư15Quý TỵTrừChẩnCát
23/4/2054Thứ Năm16Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
24/4/2054Thứ Sáu17Ất MùiBìnhCangHung
25/4/2054Thứ Bảy18Bính ThânĐịnhĐêHung
26/4/2054Chủ Nhật19Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
27/4/2054Thứ Hai20Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
28/4/2054Thứ Ba21Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
29/4/2054Thứ Tư22Canh TýThànhCát
30/4/2054Thứ Năm23Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2054Thứ Sáu24Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
2/5/2054Thứ Bảy25Quý MãoBếNữĐại Hung
3/5/2054Chủ Nhật26Giáp ThìnKiếnHung
4/5/2054Thứ Hai27Ất TỵTrừNguyBình Hòa
5/5/2054Thứ Ba28Bính NgọMãnThấtCát
6/5/2054Thứ Tư29Đinh MùiMãnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.