Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 3 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 2/4/2049 đến 1/5/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2049

7/4/2049Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2049Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/4/2049Đại CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/2049Đại CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/2049Đại CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/2049CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/2049CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2049CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2049Thứ Sáumùng 1Đinh MùiĐịnhCangHung
3/4/2049Thứ Bảymùng 2Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
4/4/2049Chủ Nhậtmùng 3Kỷ DậuPháPhòngBình Hòa
5/4/2049Thứ Haimùng 4Canh TuấtPháTâmĐại Hung
6/4/2049Thứ Bamùng 5Tân HợiNguyĐại HungThụ Tử
7/4/2049Thứ Tưmùng 6Nhâm TýThànhĐại Cát
8/4/2049Thứ Nămmùng 7Quý SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2049Thứ Sáumùng 8Giáp DầnKhaiNgưuCát
10/4/2049Thứ Bảymùng 9Ất MãoBếNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/4/2049Chủ Nhậtmùng 10Bính ThìnKiếnHung
12/4/2049Thứ Hai11Đinh TỵTrừNguyBình Hòa
13/4/2049Thứ Ba12Mậu NgọMãnThấtCát
14/4/2049Thứ Tư13Kỷ MùiBìnhBíchCát
15/4/2049Thứ Năm14Canh ThânĐịnhKhuêHung
16/4/2049Thứ Sáu15Tân DậuChấpLâuBình Hòa
17/4/2049Thứ Bảy16Nhâm TuấtPháVịĐại Cát
18/4/2049Chủ Nhật17Quý HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
19/4/2049Thứ Hai18Giáp TýThànhTấtĐại Cát
20/4/2049Thứ Ba19Ất SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2049Thứ Tư20Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
22/4/2049Thứ Năm21Đinh MãoBếTỉnhHung
23/4/2049Thứ Sáu22Mậu ThìnKiếnQuỷHung
24/4/2049Thứ Bảy23Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
25/4/2049Chủ Nhật24Canh NgọMãnTinhHung
26/4/2049Thứ Hai25Tân MùiBìnhTrươngCát
27/4/2049Thứ Ba26Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
28/4/2049Thứ Tư27Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
29/4/2049Thứ Năm28Giáp TuấtPháGiácHung
30/4/2049Thứ Sáu29Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
1/5/2049Thứ Bảy30Bính TýThànhĐêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.