Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 3 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 25/3/2039 đến 22/4/2039 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2039

20/4/2039Đại CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/2039Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/2039Đại CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/2039CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2039CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/2039CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/4/2039CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/2039CátThứ Ba · 26 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/2039Thứ Sáumùng 1Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
26/3/2039Thứ Bảymùng 2Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
27/3/2039Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThânChấpĐại Hung
28/3/2039Thứ Haimùng 4Kỷ DậuPháNguyHung
29/3/2039Thứ Bamùng 5Canh TuấtNguyThấtHung
30/3/2039Thứ Tưmùng 6Tân HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
31/3/2039Thứ Nămmùng 7Nhâm TýThuKhuêHung
1/4/2039Thứ Sáumùng 8Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2039Thứ Bảymùng 9Giáp DầnBếVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/4/2039Chủ Nhậtmùng 10Ất MãoKiếnMãoHung
4/4/2039Thứ Hai11Bính ThìnTrừTấtCát
5/4/2039Thứ Ba12Đinh TỵMãnChủyHung
6/4/2039Thứ Tư13Mậu NgọMãnSâmCát
7/4/2039Thứ Năm14Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
8/4/2039Thứ Sáu15Canh ThânĐịnhQuỷHung
9/4/2039Thứ Bảy16Tân DậuChấpLiễuHung
10/4/2039Chủ Nhật17Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
11/4/2039Thứ Hai18Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
12/4/2039Thứ Ba19Giáp TýThànhDựcBình Hòa
13/4/2039Thứ Tư20Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2039Thứ Năm21Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
15/4/2039Thứ Sáu22Đinh MãoBếCangĐại Hung
16/4/2039Thứ Bảy23Mậu ThìnKiếnĐêHung
17/4/2039Chủ Nhật24Kỷ TỵTrừPhòngCát
18/4/2039Thứ Hai25Canh NgọMãnTâmHung
19/4/2039Thứ Ba26Tân MùiBìnhCát
20/4/2039Thứ Tư27Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
21/4/2039Thứ Năm28Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
22/4/2039Thứ Sáu29Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.