Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 3 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 31/3/2033 đến 28/4/2033 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2033

21/4/2033Đại CátThứ Năm · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2033Đại CátThứ Hai · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2033Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2033CátChủ Nhật · 25 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/2033CátThứ Năm · 15 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2033CátThứ Năm · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/2033CátThứ Tư · 14 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2033CátThứ Ba · 27 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/2033Thứ Nămmùng 1Tân TỵMãnĐẩuCát
1/4/2033Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
2/4/2033Thứ Bảymùng 3Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
3/4/2033Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânChấpHung
4/4/2033Thứ Haimùng 5Ất DậuPháNguyHung
5/4/2033Thứ Bamùng 6Bính TuấtPháThấtHung
6/4/2033Thứ Tưmùng 7Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
7/4/2033Thứ Nămmùng 8Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
8/4/2033Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2033Thứ Bảymùng 10Canh DầnKhaiVịĐại Cát
10/4/2033Chủ Nhật11Tân MãoBếMãoĐại Hung
11/4/2033Thứ Hai12Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
12/4/2033Thứ Ba13Quý TỵTrừChủyHung
13/4/2033Thứ Tư14Giáp NgọMãnSâmCát
14/4/2033Thứ Năm15Ất MùiBìnhTỉnhCát
15/4/2033Thứ Sáu16Bính ThânĐịnhQuỷHung
16/4/2033Thứ Bảy17Đinh DậuChấpLiễuHung
17/4/2033Chủ Nhật18Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
18/4/2033Thứ Hai19Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
19/4/2033Thứ Ba20Canh TýThànhDựcBình Hòa
20/4/2033Thứ Tư21Tân SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2033Thứ Năm22Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
22/4/2033Thứ Sáu23Quý MãoBếCangĐại Hung
23/4/2033Thứ Bảy24Giáp ThìnKiếnĐêHung
24/4/2033Chủ Nhật25Ất TỵTrừPhòngCát
25/4/2033Thứ Hai26Bính NgọMãnTâmHung
26/4/2033Thứ Ba27Đinh MùiBìnhCát
27/4/2033Thứ Tư28Mậu ThânĐịnhCát
28/4/2033Thứ Năm29Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.