Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 3 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 29/3/2006 đến 27/4/2006 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2006

23/4/2006Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2006Đại CátThứ Năm · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2006Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/2006Đại CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/2006Đại CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/3/2006CátThứ Năm · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2006CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2006CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/2006Thứ Tưmùng 1Đinh TỵMãnChẩnCát
30/3/2006Thứ Nămmùng 2Mậu NgọBìnhGiácCát
31/3/2006Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiĐịnhCangHung
1/4/2006Thứ Bảymùng 4Canh ThânChấpĐêĐại Hung
2/4/2006Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuPháPhòngBình Hòa
3/4/2006Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
4/4/2006Thứ Bamùng 7Quý HợiThànhĐại HungThụ Tử
5/4/2006Thứ Tưmùng 8Giáp TýThuĐại Cát
6/4/2006Thứ Nămmùng 9Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
7/4/2006Thứ Sáumùng 10Bính DầnKhaiNgưuCát
8/4/2006Thứ Bảy11Đinh MãoBếNữĐại Hung
9/4/2006Chủ Nhật12Mậu ThìnKiếnHung
10/4/2006Thứ Hai13Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
11/4/2006Thứ Ba14Canh NgọMãnThấtCát
12/4/2006Thứ Tư15Tân MùiBìnhBíchCát
13/4/2006Thứ Năm16Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
14/4/2006Thứ Sáu17Quý DậuChấpLâuBình Hòa
15/4/2006Thứ Bảy18Giáp TuấtPháVịHung
16/4/2006Chủ Nhật19Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
17/4/2006Thứ Hai20Bính TýThànhTấtĐại Cát
18/4/2006Thứ Ba21Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
19/4/2006Thứ Tư22Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
20/4/2006Thứ Năm23Kỷ MãoBếTỉnhHung
21/4/2006Thứ Sáu24Canh ThìnKiếnQuỷHung
22/4/2006Thứ Bảy25Tân TỵTrừLiễuBình Hòa
23/4/2006Chủ Nhật26Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
24/4/2006Thứ Hai27Quý MùiBìnhTrươngCát
25/4/2006Thứ Ba28Giáp ThânĐịnhDựcHung
26/4/2006Thứ Tư29Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
27/4/2006Thứ Năm30Bính TuấtPháGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.