Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 3 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 5/4/2000 đến 3/5/2000 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2000

24/4/2000Đại CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/2000Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2000Đại CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2000CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2000CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/2000CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/2000CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/2000CátThứ Hai · 27 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/2000Thứ Tưmùng 1Quý TỵTrừChẩnCát
6/4/2000Thứ Nămmùng 2Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
7/4/2000Thứ Sáumùng 3Ất MùiBìnhCangHung
8/4/2000Thứ Bảymùng 4Bính ThânĐịnhĐêHung
9/4/2000Chủ Nhậtmùng 5Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
10/4/2000Thứ Haimùng 6Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
11/4/2000Thứ Bamùng 7Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
12/4/2000Thứ Tưmùng 8Canh TýThànhCát
13/4/2000Thứ Nămmùng 9Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2000Thứ Sáumùng 10Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
15/4/2000Thứ Bảy11Quý MãoBếNữĐại Hung
16/4/2000Chủ Nhật12Giáp ThìnKiếnHung
17/4/2000Thứ Hai13Ất TỵTrừNguyBình Hòa
18/4/2000Thứ Ba14Bính NgọMãnThấtCát
19/4/2000Thứ Tư15Đinh MùiBìnhBíchCát
20/4/2000Thứ Năm16Mậu ThânĐịnhKhuêHung
21/4/2000Thứ Sáu17Kỷ DậuChấpLâuBình Hòa
22/4/2000Thứ Bảy18Canh TuấtPháVịHung
23/4/2000Chủ Nhật19Tân HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
24/4/2000Thứ Hai20Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
25/4/2000Thứ Ba21Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
26/4/2000Thứ Tư22Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
27/4/2000Thứ Năm23Ất MãoBếTỉnhHung
28/4/2000Thứ Sáu24Bính ThìnKiếnQuỷHung
29/4/2000Thứ Bảy25Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
30/4/2000Chủ Nhật26Mậu NgọMãnTinhHung
1/5/2000Thứ Hai27Kỷ MùiBìnhTrươngCát
2/5/2000Thứ Ba28Canh ThânĐịnhDựcHung
3/5/2000Thứ Tư29Tân DậuChấpChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.